D
Dicread
HomeDictionaryTtournament

tournament

giải đấu
[C] Đếm được
Số nhiều: tournaments

Thut ngnày gi lên mt môi trường có cu trúc cht chvvic loi trc tiếp và thăng hng. Nó mang li cm giác vnhng mc cược cao và suy tín, nơi mc tiêu cui cùng là trthành cá nhân hoc đội tuyn cui cùng trli. Trong khi mt trn đấu chlà mt skin đơn lẻ, thì mt tournament (gii đấu) là mt hành trình tiến ti chc vô địch.

Xét vmt lch sử, tnày gn lin vi các cuc giao chiến ca các hip sĩ thi trung cổ, điu này to nên mt sc thái vtinh thn hip sĩ và danh dự. Trong cách sdng hin đại, nó gn lin cht chvi các môn ththao hoc trò chơi đin tcó tchc, thường ngụ ý mt hthng phân nhánh chính thc thay vì mt chui các trn đấu giao hu thông thường.

The word is used to count specific organized competitions, such as saying there are three different chess tournaments happening this month.

Ý nghĩa

Danh từgiải đấu

Một chuỗi các cuộc tranh tài giữa nhiều đối thủ, những người lần lượt thi đấu để giành giải thưởng chung cuộc

The tennis tournament attracts players from all over the world.

Giải quần vợt thu hút các vận động viên từ khắp nơi trên thế giới.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error