D
Dicread
HomeDictionaryIimprovement

improvement

sự cải thiện / phần cải tạo
[C/U] Cả hai
Số nhiều: improvements

Thut ngnày mang xu hướng tích cc mnh mẽ, ngụ ý mt schuyn dch ttrng thái thiếu sót hoc trung bình sang mt tiêu chun cao hơn vcht lượng hoc hiu quả. Tnày thường xuyên được sdng trong môi trường chuyên nghip và doanh nghip để mô tstiến bộ, ti ưu hóa hoc vic khc phc các sai sót.

Trong khi mt sthay đổi có thmang tính trung lp, thì improvement (sci thin) rõ ràng là mang li li ích. Nó gi ý mt nlc có ý thc để tinh chnh mt quy trình hoc mt stiến hóa tnhiên hướng ti mt kết qumong mun hơn, thường được đo lường da trên mt mc hiu sut trước đó.

Countable when referring to a specific change or a physical addition, such as a home improvement. Uncountable when referring to the general process of getting better, such as a general improvement in health.

Ý nghĩa

Danh từsự cải thiện

Hành động hoặc quá trình làm cho một điều gì đó trở nên tốt hơn

The new software update provided a significant improvement in speed.

Bản cập nhật phần mềm mới đã mang lại sự cải thiện đáng kể về tốc độ.

Danh từphần cải tạo

Một thứ đã được làm cho tốt hơn hoặc một phần bổ sung mới giúp tăng giá trị

The homeowner added a sunroom as a property improvement.

Chủ nhà đã xây thêm một phòng tắm nắng như một phần cải tạo bất động sản.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error