D
Dicread
HomeDictionaryDdrilling

drilling

việc khoan / việc huấn luyện / khoan / huấn luyện
Ngoại động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: drillingsQuá khứ: drilledPhân từ 2: drilledV-ing: drilling

Tdrilling mang hai nghĩa chính hoàn toàn khác bit tùy vào ngcnh: mt là hot động kthut vt lý và hai là hot động đào to con người. Người hc cn đặc bit lưu ý để không nhm ln gia hai phm vi sdng này. Skhác bit vngnghĩa và ngcnh Trong lĩnh vc kthut và xây dng, drilling dùng để chvic to ltrên các bmt cng như kim loi, ghoc lòng đất (như khoan du, khoan giếng). Đây là mt hành động vt lý cthể. Ngược li, trong bi cnh giáo dc hoc quân sự, drilling không liên quan đến máy móc mà chquá trình hun luyn thông qua vic lp đi lp li mt hành động hoc kiến thc cho đến khi nó trthành phn xtnhiên. Điu này khác vi training (đào to) nói chung; trong khi training bao hàm cvic truyn đạt lý thuyết và knăng mi, thì drilling nhn mnh vào srèn luyn kht khe, tính klut và slp li cơ hc. Ví dvhun luyn: grammar drilling (luyn tp ngpháp theo kiu lp li). Ví dvkthut: oil drilling (vic khoan du). Các lưu ý vcách dùng và nhm ln thường gp Mt sai lm phbiến ca người Vit là dch mi trường hp drilling thành "khoan". Tuy nhiên, nếu bn nói "The soldiers are drilling", điu này có nghĩa là các binh sĩ đang tp đội ngũ hoc hun luyn chiến thut, chkhông phi họ đang sdng máy khoan. Ngoài ra, cn phân bit drilling vi boring. Mc dù chai đều có nghĩa là to lỗ, nhưng drilling thường gn lin vi vic sdng thiết bxoay (máy khoan), trong khi boring thường dùng cho vic mrng mt lỗ đã có sn hoc to lln hơn bng các phương pháp khác. Trong giao tiếp thông thường, hãy ưu tiên dùng drilling khi nói vhành động khoan lcơ bn. Đặc đim ngpháp Drilling va có thể đóng vai trò là danh từ (vic khoan/vic hun luyn) va là dng V-ing ca động tdrill. Khi đóng vai trò danh từ, nó thường không đếm được khi nói vquy trình chung, nhưng có thể đếm được khi nói vcác bài tp hun luyn cthể.

Countable when referring to a specific training session (a fire drilling). Uncountable when referring to the industrial process of extracting oil or minerals.

Ý nghĩa

Danh từviệc khoan

Hành động tạo một cái lỗ trên vật liệu cứng bằng cách sử dụng máy khoan

"The drilling of the oil well took several months."

Việc khoan giếng dầu đã mất vài tháng.

Danh từviệc huấn luyện

Quá trình đào tạo con người thông qua các bài tập lặp đi lặp lại

"The new recruits underwent rigorous drilling in the courtyard."

Các tân binh đã trải qua quá trình huấn luyện nghiêm ngặt trên sân tập.

Ngoại động từkhoan
[~ something]

Khoét một cái lỗ vào một bề mặt

"He is drilling a hole for the screw."

Anh ấy đang khoan một cái lỗ để bắt vít.

Ngoại động từhuấn luyện
[~ someone]

Hướng dẫn ai đó thông qua việc thực hành lặp đi lặp lại

"The sergeant spent the afternoon drilling the soldiers."

Viên trung sĩ đã dành cả buổi chiều để huấn luyện các binh sĩ.

Từ liên quan

Last Updated: June 9, 2026Report an Error