D
Dicread
HomeDictionarySstudent

student

học sinh, sinh viên / người nghiên cứu, người học

/ˈstjuː.dənt/

[C] Đếm được
Số nhiều: students

Tnày mô ttrng thái sn sàng tiếp thu kiến thc và vic theo đui hc vn mt cách chính thc hoc không chính thc. Nó mang sc thái trung lp đến tích cc, gi lên sphát trin, lòng ham hc hi và skhiêm tn. Trong bi cnh tchc, tnày chmt vai trò xã hi cthể được xác định bi hthng phân cp gia người hc và người hướng dn. Cách dùng này thường gn lin vi tui trẻ, áp lc hc tp và môi trường có cu trúc cht chẽ. Khi được dùng theo nghĩa rng hơn (ví dụ: a student of life - người hc hi tcuc đời), thut ngnày chuyn tmt địa vchính thc sang mt tư duy. Theo nghĩa này, nó mô tscam kết hc tp và quan sát sut đời, bt kể độ tui hay bng cp.

Ý nghĩa

Danh từhọc sinh, sinh viên

Người đang theo học tại một trường học, cao đẳng hoặc đại học

"She is a first-year medical student at the local university."

Cô ấy là sinh viên y khoa năm nhất tại trường đại học địa phương.

Danh từngười nghiên cứu, người học

Người nghiên cứu hoặc tìm hiểu về một chủ đề hoặc kỹ năng cụ thể

"As a lifelong student of history, he spends most of his weekends in the archives."

Là một người dành cả đời nghiên cứu lịch sử, ông ấy dành hầu hết các ngày cuối tuần trong kho lưu trữ.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error