D
Dicread
HomeDictionaryBbay

bay

vịnh / khoang / sủa
Ngoại động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: baysQuá khứ: bayedPhân từ 2: bayedV-ing: baying

Tbay trong tiếng Anh là mt từ đa nghĩa vi các sc thái sdng hoàn toàn khác nhau tùy vào ngcnh. Đối vi người hc tiếng Vit, đim dgây nhm ln nht là strùng âm vi từ "bay" (di chuyn trên không) trong tiếng Vit, nhưng trong tiếng Anh, bay không bao gimang nghĩa này.

Countable when referring to a specific geographic inlet or a designated parking space. Uncountable when referring to the general concept of a coastal indentation.

Ý nghĩa

Danh từvịnh

Một vùng biển rộng xâm nhập vào đất liền nơi bờ biển uốn cong vào trong

The ship anchored in the quiet bay.

Con tàu neo đậu trong vịnh yên tĩnh.

Danh từkhoang

Một khu vực hoặc ngăn lùi sâu trong một tòa nhà hoặc phương tiện

The car is parked in the loading bay.

Chiếc xe đang đỗ trong khoang xếp hàng.

Ngoại động từsủa
[~ someone][~ something]

Kêu tiếng hú với âm thanh trầm và kéo dài, thường giống như tiếng chó săn

The dogs bayed at the moon.

Những con chó sủa vang dưới ánh trăng.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error