D
Dicread
HomeDictionaryGguideline

guideline

hướng dẫn
[C] Đếm được
Số nhiều: guidelines

guideline thường được hiu là nhng chdn mang tính định hướng, cung cp mt khung tham chiếu hoc các nguyên tc chung để người thc hin da vào đó mà hành động. Đim mu cht là guideline không mang tính bt buc tuyt đối như mt mnh lnh hay lut lcng nhc, mà thiên vvic đưa ra li khuyên hoc tiêu chun để đảm bo tính nht quán và cht lượng.

Phân bit vi các thut ngtương t

Người hc tiếng Anh thường dnhm ln guideline vi mt stcó nghĩa tương đương trong tiếng Vit như sau:

rule: Khác vi guideline (hướng dn), rule (quy tc) là điu bt buc phi tuân theo. Nếu vi phm rule, bn có thbpht, trong khi vic không theo guideline thường dn đến kết qukhông ti ưu hoc thiếu chuyên nghip.
instruction: Trong khi guideline đưa ra nguyên tc chung, instruction (hướng dn chi tiết/chdn) thường là các bước cthể, chi tiết tng bước mt để hoàn thành mt tác vụ (ví dụ: hướng dn lp ráp đồ ni tht).
policy: policy (chính sách) mang tính hthng và chính thc hơn, thường là tp hp các quy định ca mt tchc, còn guideline là công ccthhóa chính sách đó thành các li khuyên thc hành.

Ví dminh ha và lưu ý sdng

Để sdng chính xác, hãy cân nhc ngcnh:

Đúng: The government issued new guidelines for social distancing. (Chính phban hành các hướng dn mi vgiãn cách xã hi - Đây là nhng khuyến nghị để mi người thc hin đúng).
Sai: Follow the guidelines to open the bottle. (Hãy theo hướng dn để mchai - Trong trường hp này, dùng instructions schính xác hơn vì đây là thao tác kthut cthể).

Vmt ngpháp, guideline là danh từ đếm được. Trong thc tế, tnày thường được sdngdng snhiu (guidelines) vì mt bn hướng dn thường bao gm nhiu nguyên tc hoc tiêu chí khác nhau.

Countable when referring to individual rules or a specific set of instructions (e.g., three guidelines for safety).

Ý nghĩa

Danh từhướng dẫn

Một quy tắc, nguyên tắc chung hoặc lời khuyên nhằm định hướng cách thực hiện một công việc nào đó

The company issued a new guideline for remote work.

Công ty đã ban hành một bản hướng dẫn mới cho việc làm việc từ xa.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error