D
Dicread
HomeDictionaryPpupil

pupil

học sinh、đồng tử
[C] Đếm được
Số nhiều: pupils

Tnày gi lên mi quan htruyn thng, có thbc gia người thy và người trò. Trong khi student là mt thut ngrng dùng cho bt kai đăng ký mt khóa hc, thì pupil li ám chmt hình thc hướng dn gn gũi hoc được kèm cp klưỡng hơn, thường gn lin vi giáo dc tiu hc hoc mt hình thc hc nghcthể. Nó mang cm giác vsrèn giũa và sdn dt trc tiếp tngười cvn. Xét vmt gii phu, tnày mô tmt khong trng thay vì mt cu trúc vt lý. Đây là ca ngõ ca mt, và schuyn động ca nó là mt phnng sinh hc đối vi môi trường và cm xúc, to nên mt si dây liên kết trc quan gia tâm trí bên trong và thế gii bên ngoài.

Có thể đếm được dù là khi đề cập đến một học sinh trong lớp hay các lỗ mở vật lý trong cả hai mắt.

Ý nghĩa

Danh từhọc sinh
[someone]

Người được một người khác dạy bảo, đặc biệt là trẻ em đang đi học

"The teacher praised her favorite pupil for the essay."

Giáo viên đã khen ngợi học sinh yêu quý của mình vì bài tiểu luận.

Danh từđồng tử
[something]

Lỗ mở hình tròn màu đen nằm ở trung tâm mống mắt của mắt

"The pupil dilates in low light to let in more light."

Đồng tử giãn ra trong điều kiện ánh sáng yếu để tiếp nhận nhiều ánh sáng hơn.

Last Updated: May 27, 2026Report an Error