D
Dicread
HomeDictionaryPpupil

pupil

học sinh / con ngươi
[C] Đếm được
Số nhiều: pupils

Thut ngnày gi lên mi quan hphân cp truyn thng gia người thy và người trò. Trong khi student là mt tdùng chung cho bt kai đăng ký mt khóa hc, thì pupil li gi ý mt hình thc hướng dn gn gũi hoc được dn dt klưỡng hơn, thường gn lin vi giáo dc tiu hc hoc mt quá trình hc nghcthể. Tnày mang hàm ý vsrèn giũa và scvn trc tiếp.

Xét vmt gii phu, tnày mô tmt khong trng thay vì mt cu trúc vt lý. Đây là ca ngõ ca mt, và schuyn động ca nó là mt phnng sinh hc đối vi môi trường và cm xúc, to nên mt si dây liên kết trc quan gia tâm trí bên trong và thế gii bên ngoài.

Countable whether referring to a student in a classroom or the physical openings in both eyes.

Ý nghĩa

Danh từhọc sinh

Người được một người khác giảng dạy, đặc biệt là trẻ em đang đi học

The teacher praised her favorite pupil for the essay.

Giáo viên đã khen ngợi học sinh yêu quý của mình vì bài luận.

Danh từcon ngươi

Lỗ mở hình tròn màu đen nằm ở trung tâm mống mắt của mắt

The pupil dilates in low light to let in more light.

Con ngươi giãn ra trong điều kiện ánh sáng yếu để tiếp nhận nhiều ánh sáng hơn.

Từ liên quan

Last Updated: July 15, 2026Report an Error