D
Dicread
HomeDictionaryCclinic

clinic

phòng khám / khóa huấn luyện ngắn hạn
[C] Đếm được
Số nhiều: clinics

Mt clinic thường được xem là mt la chn thay thế nhhơn, chuyên sâu hơn hoc dtiếp cn hơn so vi bnh vin. Tnày gi lên mt môi trường tp trung, nơi bnh nhân được thăm khám và ra vngay trong ngày, không mang cm giác nng nhay mang tính tchc như các khoa cp cu hoc trung tâm phu thut.

Trong lĩnh vc ththao hoc nghthut, thut ngnày chuyn tchăm sóc y tế sang vic trau di knăng. Ở ngcnh này, nó hàm ý mt mi quan hgia bc thy và hc trò, nơi mt chuyên gia đưa ra nhng hướng dn điu chnh cthcho mt nhóm người, nhn mnh vào schính xác và làm chkthut thay vì chchơi mt cách tng quát.

Countable when referring to a physical building or a specific training event.

Ý nghĩa

Danh từphòng khám

Một cơ sở y tế tập trung vào việc điều trị cho bệnh nhân ngoại trú

The local health clinic offers free vaccinations.

Phòng khám sức khỏe địa phương cung cấp các đợt tiêm chủng miễn phí.

Danh từkhóa huấn luyện ngắn hạn

Một chương trình đào tạo chuyên sâu trong thời gian ngắn dành cho vận động viên hoặc nhạc công để cải thiện các kỹ năng cụ thể

The tennis star hosted a weekend clinic for juniors.

Ngôi sao quần vợt đã tổ chức một khóa huấn luyện ngắn hạn cuối tuần cho các vận động viên trẻ.

Ví dụ

The local health clinic offers free vaccinations.

Phòng khám sức khỏe địa phương cung cấp các đợt tiêm chủng miễn phí.

0

The tennis star hosted a weekend clinic for juniors.

Ngôi sao quần vợt đã tổ chức một khóa huấn luyện ngắn hạn cuối tuần cho các vận động viên trẻ.

0

Từ liên quan

Last Updated: July 7, 2026Report an Error