D
Dicread
HomeDictionaryPpedagogy

pedagogy

phương pháp sư phạm / sư phạm học
Danh từ
Số nhiều: pedagogies

pedagogy không chỉ đơn thun là vic ging dy mà là mt lĩnh vc nghiên cu sâu rng vlý thuyết và thc hành giáo dc. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "sư phm", nhưng cn phân bit rõ gia khía cnh thc hành (phương pháp dy hc) và khía cnh lý thuyết (khoa hc sư phm). Skhác bit vsc thái Khi sdng pedagogy, người nói thường ám chỉ đến mt hthng phương pháp lun có tính toán, da trên các nghiên cu vtâm lý hc và giáo dc hc để ti ưu hóa vic tiếp thu kiến thc. Nó mang tính hc thut và chuyên môn cao hơn nhiu so vi tteaching (vic dy hc). Ví dụ, trong khi teaching mô thành động truyn đạt kiến thc, thì pedagogy mô tchiến lược và triết lý đằng sau hành động đó. teaching: Tp trung vào vic "làm thế nào để dy" (hành động cthể). pedagogy: Tp trung vào vic "ti sao li dy theo cách này" (lý thuyết và cơ skhoa hc). Lưu ý vngcnh sdng Tnày thường xut hin trong các văn bn hc thut, báo cáo giáo dc hoc các cuc tho lun vci cách trường hc. Người hc cn tránh nhm ln pedagogy vi các knăng ging dy đơn thun. Đúng: The teacher is experimenting with a new pedagogy to engage students. (Giáo viên đang thnghim mt phương pháp sư phm mi để thu hút hc sinh.) Sai: I have a pedagogy for teaching English. (Trong trường hp này, nên dùng method hoc approach vì pedagogy mang tm vóc hthng lý thuyết rng ln hơn là mt mo dy hc đơn lẻ.) Vmt ngpháp, pedagogy là mt danh tkhông đếm được khi nói vlý thuyết chung, nhưng có thdùng như danh từ đếm được khi đề cp đến các phương pháp sư phm cthkhác nhau.

Ý nghĩa

Danh từphương pháp sư phạm

Phương pháp và thực hành giảng dạy, đặc biệt là khi được nghiên cứu như một môn học thuật hoặc một hệ thống hướng dẫn chuyên nghiệp

"The university course focuses on the pedagogy of early childhood education."

Khóa học đại học tập trung vào phương pháp sư phạm trong giáo dục mầm non.

Danh từsư phạm học

Lý thuyết và triết học về giáo dục, bao gồm mối quan hệ giữa việc học và việc dạy

"Critical pedagogy examines how power dynamics influence the classroom environment."

Sư phạm học phê phán xem xét cách các động lực quyền lực ảnh hưởng đến môi trường lớp học.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error