D
Dicread
HomeDictionaryAathletics

athletics

điền kinh
[U] Không đếm được

athletics trong tiếng Anh mang mt ý nghĩa khá rng, nhưng cách hiu vnó có skhác bit đáng kgia tiếng Anh-Anh và tiếng Anh-Mỹ, điu mà người hc tiếng Vit cn đặc bit lưu ý để tránh nhm ln.

Skhác bit vvùng min

Trong tiếng Anh-Anh, athletics dùng để chcác môn đin kinh (như chy, nhy, ném), tương đương vi ttrack and field trong tiếng Anh-Mỹ. Nếu bn đang đọc mt văn bn tVương quc Anh, athletics schtp trung vào các ni dung thi đấu trên đường chy và sân vn động.

Ngược li, trong tiếng Anh-Mỹ, athletics là mt thut ngbao quát hơn, dùng để chtt ccác môn ththao nói chung, bao gm cbóng đá, bóng rhay bóng chày. Vì vy, khi thy cm tcollege athletics trong ngcnh Mỹ, bn nên hiu là "ththao đại hc" chkhông chriêng môn đin kinh.

Phân bit vi các thut ngtương t

Người hc thường dnhm ln gia athletics và sports. Trong khi sports là tphbiến nht để chmi hot động ththao, thì athletics mang sc thái chuyên môn hơn, thường gn lin vi các cuc thi đấu chính thc hoc chương trình đào to thcht ti trường hc.

Ví dụ: Khi nói vsthích cá nhân, người ta thường dùng I like sports thay vì I like athletics (trkhi hthc sự đam mê các môn đin kinh).

Đặc đim ngpháp

Mt đim quan trng vmt ngpháp là mc dù athletics kết thúc bng chs, nhưng nó được đối xnhư mt danh tkhông đếm được và luôn đi vi động tsố ít.

Đúng: Athletics is a popular sport.
Sai: Athletics are a popular sport.

Used as a singular mass noun to describe the field of sport or the activity of competing in physical events.

Ý nghĩa

Danh từđiền kinh

Các môn thể thao và bài tập đòi hỏi sự nhanh nhẹn và sức mạnh thể chất, đặc biệt là các nội dung chạy, nhảy và ném

The school has a strong athletics program.

Ngôi trường có một chương trình điền kinh mạnh mẽ.

Từ liên quan

Last Updated: May 26, 2026Report an Error