D
Dicread
HomeDictionaryFfacilitation

facilitation

sự tạo điều kiện / sự điều phối / sự tăng cường
Danh từ

facilitation mang ý nghĩa ct lõi là vic làm cho mt quá trình trnên ddàng, trôi chy hoc hiu quhơn. Tùy vào ngcnh, tnày có nhng sc thái biu đạt rt khác nhau mà người hc tiếng Anh cn lưu ý để tránh nhm ln.

Sc thái ý nghĩa và ngcnh sdng

Trong môi trường doanh nghip hoc qun lý, facilitation thường được hiu là sự điu phi. Đây không phi là vic ra lnh hay qun lý trc tiếp, mà là knăng dn dt mt nhóm người tho lun để httìm ra gii pháp hoc đạt được sự đồng thun. Skhác bit gia facilitation và management (qun lý) nmchỗ: người điu phi không áp đặt quyết định mà chto ra môi trường và quy trình để nhóm làm vic hiu qunht.

Trong đời sng hàng ngày hoc kthut, facilitation đơn thun là sto điu kin. Ví dụ, vic xây dng mt cây cu mi sfacilitate (to điu kin) cho vic giao thương gia hai vùng. Ở đây, nó mang nghĩa loi bcác rào cn để mt hot động din ra thun li hơn.

Trong lĩnh vc sinh hc và y khoa, facilitation được dùng để chstăng cường. Đây là mt thut ngchuyên môn mô thin tượng mt phnng sinh lý trnên mnh mhơn sau khi có mt kích thích mi trước đó.

Các li thường gp và phân bit tvng

Mt sai lm phbiến ca người Vit là nhm ln facilitation vi assistance (shtrợ). Trong khi assistance thường là giúp đỡ trc tiếp bng cách làm hmt phn công vic, thì facilitation tp trung vào vic thiết lp cơ chế, quy trình hoc môi trường để đối phương có ththoàn thành công vic mt cách ddàng hơn.

Sai: The facilitator helped me write the report. (Người điu phi giúp tôi viết báo cáo - Đây là assistance).
✅ Đúng: The facilitator guided the team to reach a consensus on the report. (Người điu phi dn dt nhóm đạt được sự đồng thun vbn báo cáo - Đây là facilitation).

Đặc đim ngpháp

facilitation là mt danh tkhông đếm được trong hu hết các ngcnh. Khi mun nói vmt ln điu phi cthhoc mt phiên làm vic, người ta thường dùng các cm tnhư a facilitation session (mt phiên điu phi) thay vì dùng a facilitation.

Ý nghĩa

Danh từsự tạo điều kiện

Hành động làm cho một quy trình hoặc hoạt động trở nên dễ dàng hơn hoặc hiệu quả hơn

The new software provides better facilitation of data transfer between departments.

Phần mềm mới giúp tạo điều kiện truyền dữ liệu giữa các phòng ban tốt hơn.

Danh từsự điều phối

Quá trình dẫn dắt một nhóm thông qua một cuộc thảo luận hoặc hoạt động có cấu trúc để đạt được một mục tiêu hoặc sự đồng thuận cụ thể

Professional facilitation is often required during high-stakes corporate mergers to ensure all voices are heard.

Việc điều phối chuyên nghiệp thường được yêu cầu trong các vụ sáp nhập doanh nghiệp quan trọng để đảm bảo mọi ý kiến đều được lắng nghe.

Danh từsự tăng cường

Quá trình sinh học hoặc sinh lý mà trong đó một phản ứng được tăng cường bởi một kích thích trước đó

The study examined the facilitation of neural pathways during the learning phase.

Nghiên cứu đã xem xét sự tăng cường các đường dẫn thần kinh trong giai đoạn học tập.

Từ liên quan

Last Updated: June 22, 2026Report an Error