advice
Từ này mang hàm ý giúp đỡ và hỗ trợ khi nói về sự hướng dẫn, tuy nhiên nó có thể gây cảm giác bị can thiệp nếu được đưa ra khi đối phương không yêu cầu. Từ này thường được dùng trong các bối cảnh cố vấn chuyên môn hoặc cá nhân để đề xuất một hướng hành động phù hợp mà không mang tính chất ra lệnh.
Về mặt ngữ pháp, danh từ này là danh từ không đếm được. Bạn không thể chuyển nó sang dạng số nhiều là advices hay dùng với mạo từ a. Để nhắc đến một lời khuyên đơn lẻ, bạn cần sử dụng cấu trúc phân chia như a piece of advice hoặc an item of advice.
You cannot have an advice; you must have a piece of advice or some advice, as it represents an indivisible mass of guidance.
Ý nghĩa
Sự hướng dẫn hoặc đề xuất được đưa ra nhằm giúp thực hiện một hành động khôn ngoan trong tương lai
"She sought legal advice before signing the contract."
Cô ấy đã tìm kiếm lời khuyên pháp lý trước khi ký hợp đồng.
Thông tin hoặc thông báo được gửi cho ai đó về một vấn đề cụ thể, thường trong bối cảnh trang trọng
"The bank sent an advice of payment to the vendor."
Ngân hàng đã gửi một thông báo thanh toán cho nhà cung cấp.