D
Dicread
HomeDictionaryAadvice

advice

lời khuyên / thông báo
[U] Không đếm được

Tnày mang hàm ý giúp đỡ và htrkhi nói vshướng dn, tuy nhiên nó có thgây cm giác bcan thip nếu được đưa ra khi đối phương không yêu cu. Tnày thường được dùng trong các bi cnh cvn chuyên môn hoc cá nhân để đề xut mt hướng hành động phù hp mà không mang tính cht ra lnh. Vmt ngpháp, danh tnày là danh tkhông đếm được. Bn không thchuyn nó sang dng snhiu là advices hay dùng vi mo ta. Để nhc đến mt li khuyên đơn lẻ, bn cn sdng cu trúc phân chia như a piece of advice hoc an item of advice.

You cannot have an advice; you must have a piece of advice or some advice, as it represents an indivisible mass of guidance.

Ý nghĩa

Danh từlời khuyên

Sự hướng dẫn hoặc đề xuất được đưa ra nhằm giúp thực hiện một hành động khôn ngoan trong tương lai

"She sought legal advice before signing the contract."

Cô ấy đã tìm kiếm lời khuyên pháp lý trước khi ký hợp đồng.

Danh từthông báo

Thông tin hoặc thông báo được gửi cho ai đó về một vấn đề cụ thể, thường trong bối cảnh trang trọng

"The bank sent an advice of payment to the vendor."

Ngân hàng đã gửi một thông báo thanh toán cho nhà cung cấp.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error