D
Dicread
HomeDictionaryTtactic

tactic

chiến thuật
[C] Đếm được
Số nhiều: tactics

tactic thường được hiu là mt hành động hoc phương pháp cthể, mang tính ngn hn và chi tiết để đạt được mt mc tiêu tc thi. Trong tiếng Vit, tnày được dch là "chiến thut". Đim mu cht là tactic tp trung vào "cách làm" cthtrong mt tình hung nht định, thay vì mt tm nhìn dài hn.

Phân bit vi các khái nim tương t

Người hc tiếng Anh thường dnhm ln gia tactic và strategy. Mc dù chai đều có thdch là "chiến lược" hoc "chiến thut" tùy ngcnh, nhưng chúng có skhác bit rõ rt vquy mô và thi gian:

strategy: Là mt kế hoch tng thể, dài hn và mang tính định hướng cao. Ví dụ, mt công ty có strategy là trthành đơn vdn đầu thtrường trong 5 năm ti.
tactic: Là nhng bước đi cthể để thc hin strategy đó. Ví dụ, để đạt được mc tiêu trên, hsdng tactic là gim giá sn phm trong tháng này để thu hút khách hàng.

Mt ví dụ đin hình trong ththao: strategy là cách tiếp cn trn đấu tng thể (ví dụ: chơi phòng ngự), còn tactic là nhng điu chnh nhtrong trn đấu (ví dụ: thay đổi vtrí cu thủ để chn đường chuyn ca đối phương).

Lưu ý vngcnh sdng

Trong nhiu trường hp, tactic có thmang sc thái tiêu cc nếu nó ám chstính toán khôn khéo nhưng thiếu trung thc hoc mang tính thao túng. Khi nói về "political tactics" (chiến thut chính trị), người nghe có thcm nhn được smưu mo hơn là slp kế hoch thun túy.

Đúng: The team used a clever tactic to surprise their opponents. (Đội bóng đã sdng mt chiến thut khôn ngoan để gây bt ngcho đối thủ.)
Sai/Không tnhiên: Sdng tactic khi mun nói vmt tm nhìn vĩ mô cho cuc đời hoc snghip (trong trường hp này phi dùng strategy).

Đặc đim ngpháp

tactic là mt danh từ đếm được. Vì vy, nó thường xut hindng snhiu tactics khi nói vmt tp hp các phương pháp hoc mt hthng cách tiếp cn. Khi dùngsố ít, nó nhn mnh vào mt hành động đơn lcthể.

Used to count individual methods or maneuvers employed in a game, a campaign, or a negotiation.

Ý nghĩa

Danh từchiến thuật

Một hành động hoặc phương pháp cụ thể được lên kế hoạch để đạt được một mục tiêu nhất định

The team changed their tactic to defend the lead.

Đội bóng đã thay đổi chiến thuật của họ để bảo vệ lợi thế dẫn trước.

Từ liên quan

Last Updated: July 13, 2026Report an Error