D
Dicread
HomeDictionarySsunlight

sunlight

ánh nắng mặt trời
[U] Không đếm được

sunlight dùng để chlung ánh sáng tnhiên phát ra tmt tri. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "ánh nng mt tri" hoc đơn gin là "ánh nng". Vmt sc thái, sunlight mang tính mô tkhách quan vhin tượng vt lý ca ánh sáng, khác vi sunshine thường gi lên cm giácm áp, tươi sáng và mang thiên hướng cm xúc tích cc hơn.

Used exclusively as a mass noun to describe the radiant energy from the sun, regardless of the amount.

Ý nghĩa

Danh từánh nắng mặt trời

Ánh sáng phát ra từ mặt trời

The plants grew quickly in the direct sunlight.

Cây cối phát triển nhanh chóng dưới ánh nắng mặt trời trực tiếp.

Từ liên quan

Last Updated: August 5, 2026Report an Error