D
Dicread
HomeDictionarySsummer

summer

mùa hè / nghỉ hè

/ˈsʌmə(ɹ)/

Ngoại động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: summersQuá khứ: summeredPhân từ 2: summeredV-ing: summering

summer chyếu được dùng để chmùa nóng nht trong năm, nhưng trong tiếng Anh, tnày còn mang nhng sc thái ý nghĩa mrng tùy theo ngcnh. Khi đóng vai trò là mt danh tchthi gian, nó mô tkhong thi gian tmùa xuân đến mùa thu. Tuy nhiên, khi được dùng như mt động từ (ví dụ: to summer), nó mang nghĩa là dành knghhè ti mt địa đim cthể, thường là nhng nơi nghdưỡng cao cp hoc vùng nông thôn để tránh nóng.

Skhác bit vngnghĩa và cách dùng

Người hc cn phân bit rõ gia vic dùng summer như mt danh tchmùa và mt động tchhành động nghdưỡng. Trong tiếng Vit, chúng ta thường dùng cm từ "nghhè" để din đạt chai, nhưng trong tiếng Anh, vic sdng summer như mt động tgi lên mt li sng thượng lưu hoc mt thói quen định khàng năm.

Đúng: They summer in the Hamptons (Hnghhè ở vùng Hamptons) - Ở đây summer là động từ.
Đúng: I love the summer heat (Tôi yêu cái nóng ca mùa hè) - Ở đây summer là danh từ.

Lưu ý vkết hp tvà thành ng

Mt đim dgây nhm ln cho người Vit là cách dùng summer trong các cm tcố định. Ví dụ, summer school không đơn thun là "trường hc mùa hè" mà thường chcác khóa hc ngn hn hoc hc bù trong knghhè để ci thin đim số. Ngoài ra, cn lưu ý rng summer thường không đi kèm vi mo tthe khi nói về đặc đim chung ca mùa, nhưng sdùng the summer khi nói vmt mùa hè cthca mt năm nào đó.

Ví dụ: Summer is hot (Mùa hè thì nóng - nói chung).
Ví dụ: The summer of 2023 was unusually rainy (Mùa hè năm 2023 mưa bt thường - mt mùa hè cthể).

Uncountable when referring to the general season ('I love summer'). Countable when discussing a specific year's occurrence or multiple seasons across different years ('The summer of 1969 was scorching', 'We spent three summers in Italy').

Ý nghĩa

Danh từmùa hè

Mùa ấm nhất trong năm, diễn ra giữa mùa xuân và mùa thu

We spent the entire summer lounging by the Mediterranean coast.

Chúng tôi đã dành toàn bộ mùa hè để thư giãn bên bờ biển Địa Trung Hải.

Ngoại động từnghỉ hè

Dành thời gian nghỉ hè tại một địa điểm cụ thể

The wealthy family typically summers in the Hamptons.

Gia đình giàu có đó thường nghỉ hè ở vùng Hamptons.

Từ liên quan

Last Updated: July 12, 2026Report an Error