D
Dicread
HomeDictionaryBburn

burn

đốt cháy / làm bỏng / cháy / rát / vết bỏng
Ngoại động từNội động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: burnsQuá khứ: burnedPhân từ 2: burnedV-ing: burningSo sánh hơn: more burningSo sánh nhất: most burning

burn là mt từ đa năng trong tiếng Anh, mô tcquá trình vt lý ca la và cm giác đau đớn vmt sinh hc. Đim mu cht mà người hc tiếng Vit cn lưu ý là sphân bit gia vic gây ra tác động (ngoi động từ) và trng thái btác động (ni động từ). Khi dùng làm động từ, burn có thva có nghĩa là "đốt cháy" mt vt gì đó, va có nghĩa là "làm bng" da tht, hoc mô ttrng thái mt vt đang "cháy".

Skhác bit vsc thái và tvng

Trong tiếng Vit, chúng ta phân bit rõ ràng gia "cháy" (dành cho vt vô tri) và "bng" (dành cho cơ thngười). Tuy nhiên, trong tiếng Anh, burn bao hàm chai. Điu này ddn đến nhm ln khi dch ngược ttiếng Vit sang tiếng Anh nếu không xem xét ngcnh.

Khi nói vla tiêu thvt cht: dùng burn vi nghĩa "đốt cháy" hoc "cháy". Ví dụ: The wood burns slowly (Gcháy chm).
Khi nói vtn thương da: dùng burn vi nghĩa "làm bng" hoc "bbng". Ví dụ: I burned my hand (Tôi đã làm bng tay mình).

Mt đim đặc bit là burn còn mô tcm giác "rát" (stinging/burning sensation), thường dùng cho mt hoc hng khi tiếp xúc vi hóa cht hoc khói, không nht thiết phi có ngn la thc sự.

Phân bit vi các ttương t

Người hc cn phân bit burn vi scorch và singe để sdng chính xác hơn trong các văn cnh chi tiết:

burn: Mô tsphá hy hoàn toàn hoc tn thương sâu. Mt vt bburn có thbiến thành tro hoc gây ra mt "vết bng" nghiêm trng.
scorch: Thường dùng khi mt vt blàm cháy sém bmt do nhit độ quá cao nhưng chưa bthiêu ri hoàn toàn (ví dụ: làm cháy sém qun áo khii).
singe: Chvic làm cháy nhphn ngn hoc bmt ngoài cùng, thường dùng cho tóc hoc lông.

Lưu ý vngpháp

burn là mt động tbt quy tc. Trong tiếng Anh hin đại, chai dng quá khburned và burnt đều được chp nhn. Tuy nhiên, burned phbiến hơn trong tiếng Anh Mỹ, trong khi burnt thường được dùng nhiu hơn trong tiếng Anh Anh, đặc bit là khi đóng vai trò làm tính từ (ví dụ: burnt toast - bánh mì nướng bcháy).

Countable when referring to a specific injury on the skin (a burn). Uncountable when referring to the general process of combustion (the burn of the fire).

Ý nghĩa

Ngoại động từđốt cháy
[~ something]

Làm cho cái gì đó bị cháy hoặc bị tiêu thụ bởi lửa

Be careful not to burn the toast.

Hãy cẩn thận đừng để làm cháy bánh mì nướng.

Ngoại động từlàm bỏng
[~ someone]

Gây thương tích cho một bộ phận cơ thể bằng cách tiếp xúc với ngọn lửa, nhiệt hoặc hóa chất

She accidentally burned her finger on the stove.

Cô ấy vô tình làm bỏng ngón tay trên bếp.

Nội động từcháy

Bị tiêu thụ bởi lửa; đang trong trạng thái cháy

The old warehouse continued to burn for several hours.

Nhà kho cũ tiếp tục cháy trong vài giờ.

Nội động từrát

Cảm thấy một cảm giác châm chích hoặc đau rát

My eyes began to burn from the smoke.

Mắt tôi bắt đầu rát vì khói.

Danh từvết bỏng

Một vết thương gây ra bởi nhiệt, hóa chất hoặc bức xạ

He suffered a severe third-degree burn on his arm.

Anh ấy bị một vết bỏng độ ba nghiêm trọng trên cánh tay.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error