D
Dicread
HomeDictionaryNnoon

noon

trưa / buổi trưa
Danh từ

noon dùng để chthi đim chính xác mười hai gingày, khi mt trivtrí cao nht trên bu tri. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "trưa" hoc "mười hai gitrưa". Phân bit vi các khái nim thi gian liên quan Người hc cn phân bit rõ gia noon và midday. Trong khi noon nhn mnh vào thi đim chính xác (12:00 PM), thì midday mang nghĩa rng hơn, chkhong thi gian xung quanh gia ngày (ví dtừ 11 gisáng đến 1 gichiu). Vì vy, khi nói vmt cuc hn chính xác, noon là la chn phù hp hơn. Đúng: Let's meet at noon. (Hãy gp nhau lúc mười hai gitrưa - chính xác 12:00). Đúng: The sun is strongest at midday. (Mt tri gay gt nht vào bui trưa - khong thi gian gia ngày). Lưu ý vcách dùng trong tiếng Anh Mt đim dgây nhm ln cho người Vit là vic sdng AM và PM. Mc dù noon là mc phân chia, nhưng theo quy chun quc tế, nó được ghi là 12 PM. Ngược li, mười hai giờ đêm được gi là midnight hoc 12 AM. Ngoài ra, trong giao tiếp tnhiên, người bn ngthường dùng cm tat noon thay vì at 12 o'clock in the afternoon để ngn gn và súc tích hơn.

Ý nghĩa

Danh từtrưa

Mười hai giờ đúng vào ban ngày

"We agreed to meet for lunch at noon."

Chúng tôi đã đồng ý gặp nhau để ăn trưa vào lúc mười hai giờ trưa.

buổi trưa

Khoảng thời gian giữa ngày, xấp xỉ mười hai giờ

Mặt trời ở điểm cao nhất vào buổi trưa.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error