D
Dicread
HomeDictionarySsolar

solar

thuộc mặt trời, năng lượng mặt trời
Tính từ
Số nhiều: nullQuá khứ: nullPhân từ 2: nullV-ing: nullSo sánh hơn: nullSo sánh nhất: null

Thut ngnày gn lin vi khái nim vnăng lượng, ánh sáng và quy mô vũ trụ. Trong các cuc hi thoi hin đại, solar thường liên kết cht chvi chnghĩa bo vmôi trường và công nghbn vng, gi lên hìnhnh vnhng tm pin silicon màu xanh cùng các ngun năng lượng sch, có thtái to. Khi được dùng trong lĩnh vc thiên văn hc, tnày mô tcác đặc tính vt lý và hành vi ca chính mt tri, chng hn như các hin tượng bùng phát mt tri hay gió mt tri. Nó cho thy mt mi quan hphthuc, trong đó mt tri là ngun nhit và trng lc trung tâm cho mi vt thxung quanh.

Ý nghĩa

Tính từthuộc mặt trời
[something]

Liên quan đến hoặc được quyết định bởi mặt trời

"The solar system consists of the sun and the planets that orbit it."

Hệ mặt trời bao gồm mặt trời và các hành tinh quay quanh nó.

Last Updated: May 27, 2026Report an Error