D
Dicread
HomeDictionaryAautumn

autumn

mùa thu / thu
Danh từTính từ
Số nhiều: autumns

autumn dùng để chmt trong bn mùa ca năm, đặc trưng bi schuyn đổi tcái nóng ca mùa hè sang cái lnh ca mùa đông. Trong tiếng Anh, tnày mang sc thái trang trng và phbiến hơn trong tiếng Anh-Anh. Skhác bit gia autumn và fall Đim gây nhm ln ln nht cho người hc tiếng Anh là stn ti ca tfall. Chai từ đều có nghĩa là mùa thu, nhưng có skhác bit vvùng min: autumn được sdng rng rãi trong tiếng Anh-Anh và cũng được dùng trong các văn bn trang trng ti Mỹ. fall là thut ngữ đặc trưng ca tiếng Anh-Mỹ, mang tính cht đời thường và phbiến hơn trong giao tiếp hàng ngày ti Bc Mỹ. Mt lưu ý nhlà fall còn có nghĩa là "rơi" hoc "ngã", trong khi autumn chduy nht mt nghĩa là mùa thu. Vì vy, khi sdng fall trong câu, bn cn da vào ngcnh để phân bit gia hành động rơi và tên gi ca mùa. Cách sdng trong câu Tnày có thể đóng vai trò là mt danh từ (chmùa) hoc mt tính từ (mô tả đặc đim thuc vmùa thu). Ví ddanh từ: Autumn is my favorite season (Mùa thu là mùa yêu thích ca tôi). Ví dtính từ: autumn leaves (lá mùa thu) hoc autumn weather (thi tiết mùa thu). Khi nói vcác skin xy ra vào mùa thu, người ta thường dùng cm tin autumn hoc in the autumn.

Ý nghĩa

Danh từmùa thu

Mùa trong năm nằm giữa mùa hè và mùa đông, đặc trưng bởi nhiệt độ giảm dần và lá rụng

"The trees turn vibrant shades of red and gold in autumn."

Cây cối chuyển sang những sắc đỏ và vàng rực rỡ vào mùa thu.

Tính từthu

Liên quan đến hoặc xảy ra vào mùa thu

"We planned an autumn hiking trip through the mountains."

Chúng tôi đã lên kế hoạch cho một chuyến đi bộ đường dài vào mùa thu băng qua những ngọn núi.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error