D
Dicread
HomeDictionaryVvisible

visible

có thể nhìn thấy / rõ rệt

/ˈvɪzəb(ə)l/

Tính từ
So sánh hơn: more visibleSo sánh nhất: most visible

visible chyếu được dùng để mô tnhng thcó thquan sát được bng mt thường hoc nhng thay đổi có thnhn thy rõ ràng. Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà tnày có thdch là "có thnhìn thy" (vmt vt lý) hoc "rõ rt" (vmt cm nhn/nhn thc).

Ý nghĩa

Tính từcó thể nhìn thấy

Có thể được nhìn thấy bằng mắt

The mountain peak was visible through the clouds.

Đỉnh núi có thể nhìn thấy được xuyên qua những đám mây.

Tính từrõ rệt

Có thể nhận thấy hoặc hiển hiện đối với tâm trí hoặc các giác quan

There was a visible improvement in his confidence.

Có một sự cải thiện rõ rệt trong sự tự tin của anh ấy.

Từ liên quan

Last Updated: May 30, 2026Report an Error