D
Dicread
HomeDictionaryPphotosynthesis

photosynthesis

quang hợp
Danh từ

photosynthesis là mt thut ngkhoa hc chuyên ngành, mô tmt quá trình sinh hóa phc tp. Trong tiếng Vit, tnày được dch duy nht là "quang hp". Khi sdng, người hc cn lưu ý rng đây là mt danh tkhông đếm được, dùng để chmt hin tượng tnhiên hơn là mt hành động đơn lẻ.

Sc thái ý nghĩa và ngcnh sdng

Tphotosynthesis mang tính cht mô tkthut và khách quan, thường xut hin trong các văn bn hc thut, sách giáo khoa sinh hc hoc các báo cáo khoa hc. Nó không mang sc thái biu cm mà tp trung vào vic gii thích cơ chế chuyn đổi năng lượng từ ánh sáng thành năng lượng hóa hc.

Mt đim dgây nhm ln cho người Vit là vic phân bit gia photosynthesis (quang hp) và respiration (hô hp). Trong khi photosynthesis là quá trình hp thcarbon dioxide và gii phóng oxy để to ra năng lượng (đường), thì respiration là quá trình ngược li, tiêu thoxy để gii phóng năng lượng tcác phân thu cơ. Vic nhm ln hai khái nim này trong tiếng Anh sdn đến sai sót nghiêm trng vmt khoa hc.

Đúng: Plants undergo photosynthesis to produce glucose. (Thc vt thc hin quá trình quang hp để to ra glucose.)
Sai: Sdng photosynthesis để mô tvic cây "thở" (đó phi là respiration).

Lưu ý vthut ngliên quan

Khi tho lun vphotosynthesis, người hc thường gp các thut ngữ đi kèm như chlorophyll (dip lc) và chloroplast (lc lp). Cn phân bit rõ: chlorophyll là sc tố (cht) to nên màu xanh, còn chloroplast là bào quan (cu trúc) cha sc tố đó.

Trong tiếng Vit, chai quá trình này đều được hiu là mt phn ca chu trình sng ca thc vt, nhưng trong tiếng Anh, photosynthesis nhn mnh vào sự "tng hp" (synthesis) nhờ "ánh sáng" (photo). Do đó, khi dch các cm tnhư photosynthetic organisms, hãy dch là "các sinh vt quang hp" để đảm bo tính chính xác vmt thut ngsinh hc.

Ý nghĩa

Danh từquang hợp

Quá trình mà các cây xanh và một số sinh vật khác sử dụng ánh sáng mặt trời để tổng hợp chất dinh dưỡng từ carbon dioxide và nước, thường liên quan đến sắc tố diệp lục và tạo ra oxy như một sản phẩm phụ

The plant converts light energy into chemical energy through photosynthesis.

Thực vật chuyển đổi năng lượng ánh sáng thành năng lượng hóa học thông qua quá trình quang hợp.

Ví dụ

The plant converts light energy into chemical energy through photosynthesis.

Thực vật chuyển đổi năng lượng ánh sáng thành năng lượng hóa học thông qua quá trình quang hợp.

0

Từ liên quan

Last Updated: July 7, 2026Report an Error