D
Dicread
HomeDictionarySsunshine

sunshine

ánh nắng
[U] Không đếm được

sunshine không chỉ đơn thun mô thin tượng vt lý là ánh sáng mt tri chiếu trc tiếp xung mt đất, mà còn mang mt sc thái biu cm mnh mvstích cc và nim hy vng. Trong khi sunlight thường được dùng trong các ngcnh kthut hoc mô tkhách quan về ánh sáng, sunshine li gi lên cm giácm áp, rng rvà hnh phúc.

Sc thái biu cm và nghĩa bóng

Trong tiếng Anh, sunshine thường được sdng như mtn dụ để chnim vui hoc mt người mang li hnh phúc cho người khác. Khi nói ai đó là sunshine ca mình, người nói đang ám chỉ đối phương là ngun động viên, là nim ani ln lao trong cuc sng.

Ví dụ: You are my sunshine (Bn là ánh nng ca đời tôi) — câu này không nói vthi tiết mà nói vtình cm yêu thương.

Mt đim cn lưu ý cho người hc tiếng Vit là tránh nhm ln gia sunshine và sunny. Sunny là mt tính tmô tả đặc đim ca thi tiết (tri nng), trong khi sunshine là mt danh tchchính lung ánh sáng hoc trng thái hnh phúc.

Phân bit vi các ttương đồng

Vic phân bit gia sunshine và sunlight là điu quan trng để sdng ttnhiên hơn:

sunlight: Tp trung vào khía cnh vt lý, quang hc. Thường dùng trong khoa hc hoc khi nói vvic ánh sáng chiếu vào mt vtrí cthể. Ví dụ: The plant needs sunlight to grow (Cây cn ánh sáng mt tri để phát trin).
sunshine: Tp trung vào cm xúc, sự ấm áp và tri nghim. Ví dụ: I love the feeling of sunshine on my skin (Tôi yêu cm giác ánh nng rc rtrên làn da).

Lưu ý vngpháp

sunshine là mt danh tkhông đếm được. Do đó, bn không bao gisdng nó ở dng snhiu (sunshines) hoc dùng mo ta đứng trước mà không có danh tbtrkhác.

Used as a mass noun for the light and warmth coming from the sun.

Ý nghĩa

Danh từánh nắng

Ánh sáng mặt trời chiếu trực tiếp xuống mặt đất

The garden thrives in the bright sunshine.

Khu vườn phát triển tươi tốt dưới ánh nắng rực rỡ.

Từ liên quan

Last Updated: May 30, 2026Report an Error