D
Dicread
HomeDictionaryRradiation

radiation

phóng xạ / bức xạ

/ɹaɪ.di.ˈaɪ.ʃən/

[U] Không đếm được
Số nhiều: radiations

Thut ngnày mang mt sc nng tâm lý kép, dao động gia mt mô tkhoa hc trung lp vstruyn năng lượng và mt cm giác trc din vsnguy him. Trong các bi cnh y tế hoc môi trường, radiation thường gi lên nhng liên tưởng về độc tính, svô hình và các ri ro sinh hc dài hn. Ngược li, trong vt lý hoc thiên văn hc, tnày mô thành vi tnhiên ca các ngôi sao và nhit lượng.

Used as a mass noun to describe the energy or the phenomenon of emission regardless of quantity.

Ý nghĩa

Danh từphóng xạ

Sự phát xạ năng lượng dưới dạng sóng điện từ hoặc các hạt dưới nguyên tử đang chuyển động

"The patient underwent treatment using targeted radiation."

Bệnh nhân đã được điều trị bằng phương pháp xạ trị nhắm mục tiêu.

Danh từbức xạ

Quá trình phát ra năng lượng hoặc nhiệt từ một nguồn nào đó

"The radiation of heat from the stove warmed the room."

Sự bức xạ nhiệt từ bếp lò đã làm ấm căn phòng.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error