D
Dicread
HomeDictionaryLluminosity

luminosity

độ sáng tuyệt đối / độ sáng
Danh từ

luminosity mô tả đặc tính phát sáng hoc cường độ ánh sáng phát ra tmt ngun. Trong đời sng hàng ngày, tnày thường gi lên cm giác vsrc rỡ, trong tro hoc mt vẻ đẹp lung linh, thay vì chỉ đơn thun là độ sáng vt lý.

Skhác bit vngcnh sdng

Trong lĩnh vc vt lý và thiên văn hc, luminosity là mt thut ngkthut chính xác dùng để chtng năng lượng bc xmà mt thiên thphát ra mi giây. Điu này khác vi brightness (độ sáng), vn là khái nim mang tính chquan hơn, phthuc vào khong cách tngười quan sát đến ngun sáng. Ví dụ, mt ngôi sao có luminosity rt cao nhưng nếuquá xa, brightness mà chúng ta nhìn thy srt thp.

Trong thiết kế đồ ha và nghthut, luminosity đề cp đến giá trsáng ca mt màu sc (độ sáng ti), độc lp vi sc độ hay độ bão hòa ca màu đó. Vic điu chnh luminosity giúp to ra độ tương phn và chiu sâu cho hìnhnh.

Lưu ý vcách dùng

Khi mun mô tmt vt gì đó phát sáng nhnhàng hoc lung linh, hãy dùng luminosity để tăng tính biu cm.
Tránh nhm ln vi lightnh sáng) vn là danh tchung chhin tượng vt lý. luminosity nhn mnh vào cht lượng hoc cường độ ca sphát sáng đó.

Ví dụ đúng: The luminosity of the moon (Độ sáng/vlung linh ca mt trăng).
Ví dụ đúng: Adjusting the luminosity of the pixelsiu chnh độ sáng ca các đimnh).

Ý nghĩa

Danh từđộ sáng tuyệt đối

Tổng lượng năng lượng mà một ngôi sao, thiên hà hoặc vật thể thiên văn khác phát ra trên một đơn vị thời gian

The luminosity of the sun is used as a standard for measuring other stars.

Độ sáng tuyệt đối của mặt trời được dùng làm tiêu chuẩn để đo lường các ngôi sao khác.

Danh từđộ sáng

Đặc tính sáng hoặc phát ra ánh sáng

The luminosity of the screen makes the images appear vivid and lifelike.

Độ sáng của màn hình làm cho hình ảnh hiện lên sống động và chân thực.

Từ liên quan

Last Updated: June 19, 2026Report an Error