D
Dicread
HomeDictionaryIillumination

illumination

sự chiếu sáng / sự khai sáng
[C/U] Cả hai
Số nhiều: illuminations

illumination mang hai sc thái ý nghĩa chính: mt là schiếu sáng vt lý và hai là skhai sáng vmt tinh thn hoc trí tuệ. Trong tiếng Vit, người hc cn phân bit rõ hai ngcnh này để tránh nhm ln, vì mt ttrong tiếng Anh có thchuyn ti cnghĩa đen và nghĩa bóng tùy vào tình hung sdng.

Sc thái về ánh sáng và trí tu

Khi nói vvt lý, illumination mô thành động làm sáng mt không gian hoc mt vt thể, thường mang tính kthut hoc nghthut hơn là tlight thông thường. Ví dụ, khi nói vthiết kế ni tht hoc nhiếpnh, illumination gi lên ssp đặt ánh sáng có mc đích.

nghĩa bóng, tnày mô tquá trình đạt được sgiác ngvtâm linh hoc trí tuệ. Đây là mt trng thái thu hiu sâu sc, thường gn lin vi tôn giáo, triết hc hoc nhng khonh khc "Aha!" khi mt vn đề phc tp đột ngt trnên rõ ràng. Skhác bit gia illumination và education là education là quá trình hc tp có hthng, còn illumination là sbng sáng vnhn thc.

Phân bit vi các ttương đồng

Người hc dnhm ln illumination vi lighting. Trong khi lighting thường chhthng đèn hoc thiết bchiếu sáng (ví dụ: street lighting - chiếu sáng đường phố), thì illumination nhn mnh vào hiung ca ánh sáng hoc trng thái được chiếu sáng.

The illumination in the room is broken. (Sai vì đang nói vthiết bị đèn)
Đúng: The lighting in the room is broken.
The illumination of the cathedral was breathtaking. (Đúng vì nhn mnh vào hiung ánh sáng tng thể)

Lưu ý vngpháp

illumination là mt danh tkhông đếm được khi nói vkhái nim chung ca schiếu sáng hoc skhai sáng. Tuy nhiên, trong các ngcnh chuyên môn như nghthut vbn tho thi trung cổ (illuminated manuscripts), nó có thể được dùng để chcác hình minh ha trang trí bng vàng hoc màu sc rc rỡ.

Countable when referring to a specific light source or a decorated manuscript page. Uncountable when referring to the general state of being lit or the abstract concept of intellectual clarity.

Ý nghĩa

Danh từsự chiếu sáng

Hành động làm sáng một không gian hoặc một vật thể

The illumination of the cathedral was breathtaking.

Sự chiếu sáng của nhà thờ lớn thật ngoạn mục.

Danh từsự khai sáng

Quá trình đạt được sự giác ngộ về tâm linh hoặc trí tuệ

The monk sought deep illumination through meditation.

Vị sư tìm kiếm sự khai sáng sâu sắc thông qua thiền định.

Từ liên quan

Last Updated: May 30, 2026Report an Error