D
Dicread
HomeDictionaryUumbrella

umbrella

ô / tổ chức bao quát
Danh từ
Số nhiều: umbrellas

Trong tiếng Anh, umbrella không chỉ đơn thun là mt vt dng che mưa mà còn được sdng rng rãi như mtn dcho sbo vhoc bao quát. Khi dùng vi nghĩa đen, tnày chmt mái che có thgp li được, dùng để tránh mưa hoc nng. Tuy nhiên, khi chuyn sang nghĩa bóng, umbrella mô tmt thc thln hơn, đóng vai trò che chhoc qun lý nhiu thành phn nhhơn bên dưới.

Ý nghĩa

Danh từô

Một mái che có thể gấp lại được, được nâng đỡ bởi các nan và một tay cầm, dùng để che mưa hoặc che nắng

She opened her umbrella as soon as it started to drizzle.

Cô ấy mở ô ngay khi trời bắt đầu mưa lâm thâm.

Danh từtổ chức bao quát

Một tổ chức hoặc hoạt động bao trùm hoặc bao gồm nhiều nhóm hoặc dự án nhỏ hơn có liên quan

The federation serves as an umbrella for various local sports clubs.

Liên đoàn đóng vai trò là một tổ chức bao quát cho nhiều câu lạc bộ thể thao địa phương khác nhau.

Từ liên quan

Last Updated: June 20, 2026Report an Error