D
Dicread
HomeDictionarySsunrise

sunrise

bình minh
Danh từ
Số nhiều: sunrises

sunrise dùng để chthi đim hoc hin tượng mt tri mc vào bui sáng. Trong tiếng Vit, tnày có hai sc thái chính: mt là chmc thi gian (bình minh) và hai là chhìnhnh trc quan ca skin này (cnh mt tri mc). Phân bit sc thái sdng Khi mun nhn mnh vào khonh khc bt đầu mt ngày mi vi cm xúc hy vng hoc skhi đầu, người dùng thường chn sunrise (bình minh). Ngược li, khi mô tvẻ đẹp ca bu tri, màu sc và ánh sáng lúc rng đông, sunrise được hiu là cnh mt tri mc. Mt đim cn lưu ý cho người hc tiếng Anh là skhác bit gia sunrise và dawn. Trong khi sunrise là thi đim mt tri thc sxut hin trên đường chân tri, thì dawn (rng đông) li chkhong thi gian ánh sáng bt đầu xut hin trên bu tri trước khi mt tri mc. Ví dụ: The sunrise was breathtaking (Cnh mt tri mc tht ngon mc) nhn mnh vào hìnhnh. Ví dụ: We left at sunrise (Chúng tôi khi hành lúc bình minh) nhn mnh vào thi đim. Lưu ý vngpháp sunrise thường được sdng như mt danh tkhông đếm được khi nói vhin tượng chung, nhưng có thtrthành danh từ đếm được khi đề cp đến mt ln mc cthca mt tri trong mt ngày hoc ti mt địa đim nht định.

Ý nghĩa

Danh từbình minh

Thời điểm vào buổi sáng khi mặt trời lần đầu tiên xuất hiện trên đường chân trời

"We woke up early to watch the sunrise over the mountains."

Chúng tôi thức dậy sớm để ngắm bình minh trên những ngọn núi.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error