D
Dicread
HomeDictionaryWwavelength

wavelength

bước sóng / tần số chung

/ˈweɪvlɛŋ(k)θ/

Danh từ
Số nhiều: wavelengths

Trong ngcnh khoa hc thun túy, tnày dùng để chkhong cách vt lý gia hai đỉnh sóng liên tiếp. Đây là mt thut ngkthut trung tính, thường được sdng trong lĩnh vc vt lý và kthut. Trong giao tiếp xã hi thông thường, tnày mô ttrng thái thu hiu ln nhau hoc có chung cách tư duy. Khi hai ngườitrên cùng mt wavelength (tn schung), hcó sự đồng điu tnhiên vquan đim, tính cách hoc ý kiến mà không cn phi gii thích dài dòng. Khác vi sự "đồng ý" (vn có thể đạt được thông qua thương lượng), vic có cùng wavelength hàm ý mt skết ni trc giác và gn như tc thi. Điu này gi lên mt scng hưởng hài hòa gia hai tâm hn.

Ý nghĩa

Danh từbước sóng

Khoảng cách giữa hai đỉnh sóng liên tiếp, đặc biệt là đối với các sóng điện từ

"The red light has a longer wavelength than blue light."

Ánh sáng đỏ có bước sóng dài hơn ánh sáng xanh.

Danh từtần số chung

Một cách tư duy hoặc một tập hợp các thái độ và niềm tin được chia sẻ bởi hai hoặc nhiều người

"It took a while, but we finally found ourselves on the same wavelength."

Mất một thời gian, nhưng cuối cùng chúng tôi cũng tìm thấy tiếng nói chung.

Từ liên quan

Last Updated: June 11, 2026Report an Error