D
Dicread
HomeDictionaryEequinox

equinox

điểm phân

/ˈiːkwɪˌnɒks/

[C] Đếm được
Số nhiều: equinoxes

equinox là mt thut ngthiên văn hc dùng để chthi đim mt tri nm chính xác trên đường xích đạo, khiến cho thi gian ban ngày và ban đêm có độ dài gn như bng nhau trên toàn thế gii. Trong tiếng Vit, tnày được dch là "đim phân".

Sphân bit vngnghĩa

Người hc cn lưu ý rng equinox không chỉ đơn thun là mt ngày trong lch, mà là mt hin tượng thiên văn cthể. Có hai đim phân trong mt năm: đim phân xuân (vernal equinox) và đim phân thu (autumnal equinox).

Mt sai lm phbiến là nhm ln gia equinoxim phân) và solsticeim chí). Trong khi equinox biu thscân bng gia ngày và đêm, thì solstice li biu thnhng thi đim cc đoan nht trong năm: ngày dài nht (hchí) hoc đêm dài nht (đông chí).

Ví dụ đúng: The spring equinox occurs around March 20th.im phân xuân xy ra vào khong ngày 20 tháng 3.)
Ví dsai: Sdng equinox để nói vngày ngn nht trong năm (phi dùng winter solstice).

Cách dùng trong ngcnh

Trong giao tiếp thông thường, equinox ít khi được sdng trkhi tho lun vthi tiết, mùa màng hoc thiên văn hc. Khi dch sang tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà bn có thdùngim phân" (mang tính hc thut) hoc mô tlà "ngày xuân phân/thu phân" để tnhiên hơn trong văn nói.

Tnày là mt danh từ đếm được, vì vy bn có thsdng mo tthe hoc an tùy theo cu trúc câu. Tuy nhiên, vì mi năm chcó hai đim phân cthể, người ta thường dùng the khi nhc đến mt đim phân xác định.

Used to refer to the specific occurrences in the yearly cycle, such as the two distinct equinoxes that happen every year.

Ý nghĩa

Danh từđiểm phân

Thời điểm hoặc ngày (xảy ra hai lần mỗi năm) khi mặt trời nằm chính xác trên đường xích đạo, khiến ngày và đêm có độ dài bằng nhau

The vernal equinox marks the beginning of spring in the Northern Hemisphere.

Điểm phân xuân đánh dấu sự bắt đầu của mùa xuân ở Bắc bán cầu.

Từ liên quan

Last Updated: June 22, 2026Report an Error