D
Dicread
HomeDictionarySsolstice

solstice

điểm chí
Danh từ
Số nhiều: solstices

solstice là mt thut ngthiên văn hc dùng để chhai thi đim đặc bit trong năm khi mt tri đạt đến vtrí cao nht hoc thp nht trên đường chân tri vào bui trưa. Trong tiếng Vit, tnày được dch là "đim chí". Sphân bit gia các loi đim chí Có hai loi solstice chính mà người hc cn phân bit rõ để tránh nhm ln trong ngcnh sdng: summer solstice (hchí): Xy ra vào khong ngày 21 tháng 6 ở Bc bán cu, là ngày có thi gian chiếu sáng dài nht trong năm. winter solstice (đông chí): Xy ra vào khong ngày 21 tháng 12 ở Bc bán cu, là ngày có thi gian chiếu sáng ngn nht trong năm. Lưu ý vsnhm ln vi các thut ngkhác Mt sai lm phbiến mà người hc tiếng Anh thường gp là nhm ln gia solstice và equinoxim phân). Trong khi solstice đánh du nhng ngày cc đoan nht về độ dài ngày và đêm, thì equinox li chnhng thi đim mà ngày và đêm có độ dài bng nhau (xy ra vào mùa xuân và mùa thu). Ví dụ đúng: The winter solstice is the shortest day of the year. (Đông chí là ngày ngn nht trong năm.) Ví dsai: Sdng solstice để nói vngày xuân phân hoc thu phân. Vmt ngpháp, solstice là mt danh từ đếm được, thường được sdng vi mo tthe khi nói vmt skin cthtrong năm.

Ý nghĩa

Danh từđiểm chí

Một trong hai thời điểm trong năm, hạ chí và đông chí, khi mặt trời đạt đến điểm cao nhất hoặc thấp nhất trên bầu trời vào buổi trưa, dẫn đến ngày dài nhất hoặc ngắn nhất trong năm

"The winter solstice is the shortest day of the year in the Northern Hemisphere."

Đông chí là ngày ngắn nhất trong năm ở Bắc bán cầu.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error