D
Dicread
HomeDictionaryNnightfall

nightfall

chập tối
Danh từ

nightfall mô tthi đim cthkhi ánh sáng ban ngày biến mt và bóng ti bt đầu bao trùm, tương đương vi khái nim "chp ti" trong tiếng Vit. Tnày mang sc thái miêu tmt quá trình chuyn đổi tnhiên ca thi gian, thường gi lên cm giác vskết thúc ca mt ngày làm vic hoc sbt đầu ca mt giai đon nghngơi, đôi khi mang chút không khí u bun hoc bí ẩn tùy vào ngcnh văn hc.

Phân bit vi các ttương t

Người hc cn phân bit nightfall vi night và evening để sdng chính xác:

nightfall tp trung vào khonh khc chuyn giao (thi đim bt đầu ti), trong khi night chkhong thi gian dài tlúc ti cho đến lúc bình minh.
evening (bui ti) là mt khong thi gian rng hơn, thường tính tcui bui chiu cho đến khi đi ngủ, mang tính cht sinh hot xã hi nhiu hơn là mô thin tượng ánh sáng như nightfall.

Ví dụ: Bn snói "Chúng ta nên đến tri trước khi chp ti" (before nightfall) để nhn mnh vic phi đến nơi trước khi tri ti hn, thay vì dùng before night (trước đêm) vn nghe không tnhiên trong ngcnh này.

Cách dùng và lưu ý ngpháp

nightfall là mt danh tkhông đếm được. Nó thường xut hin trong các cm tchthi gian như at nightfall (vào lúc chp ti) hoc by nightfall (trước khi tri ti).

Mt sai lm phbiến ca người Vit là nhm ln gia nightfall vi các tchbui ti thông thường. Hãy nhrng nightfall nhn mnh vào hành động "rơi" ca bóng ti (hu t-fall), vì vy nó chdùng cho thi đim bt đầu ti, không dùng để mô tcác hot động din ra gia đêm khuya.

Ý nghĩa

Danh từchập tối

Thời điểm vào buổi tối khi trời bắt đầu trở nên tối

We should reach the camp before nightfall.

Chúng ta nên đến trại trước khi chập tối.

Từ liên quan

Last Updated: June 20, 2026Report an Error