D
Dicread
HomeDictionaryRray

ray

tia sáng / cá đuối / tia
[C] Đếm được
Số nhiều: rays

ray thường được dùng để mô tmt đường thng hoc mt chùm năng lượng phát ra tmt đim ngun duy nht. Trong vt lý và hình hc, nó mang tính kthut để chmt tia sáng hoc mt đường thng kéo dài vô tn vmt phía. Tuy nhiên, trong đời sng hàng ngày, tnày thường gi lên hìnhnh nhng vt sáng mnh, xuyên thu, to cm giác thanh thoát hoc hy vng.

Skhác bit vngnghĩa

Khi nói về ánh sáng, ray khác vi beamchray thường mnh hơn và mang tính cht đơn lhoc phân tán tmt tâm (như tia nng), trong khi beam thường chmt lung sáng tp trung, dày và mnh hơn (như đèn pha ô tô hoc tia laser).

ray of sunshine: Mt tia nng (nghĩa đen) hoc mt ngườiiu gì đó mang li nim vui trong hoàn cnh khó khăn (nghĩa bóng).
beam of light: Mt lung sáng mnh và tp trung.

Lưu ý về đa nghĩa

Người hc cn phân bit rõ gia ray vi tư cách là hin tượng vt lý và ray vi tư cách là mt loài sinh vt bin (cá đui). Trong tiếng Vit, hai nghĩa này hoàn toàn khác nhau vtvng, vì vy hãy da vào ngcnh để dch chính xác.

Vt lý/Hình hc: Tia sáng, tia nng, nan hoa.
Sinh hc: Cá đui.

Vmt ngpháp, khi đóng vai trò là danh từ, ray là danh từ đếm được. Khi đóng vai trò là động từ, nó mô thành động phát ra ánh sáng hoc nhit lượng.

Whether referring to a beam of light, a flat fish in the ocean, or a biological spine, it is treated as an individual unit that can be counted.

Ý nghĩa

Danh từtia sáng

Một chùm ánh sáng hoặc nhiệt hẹp phát ra từ một nguồn

A single ray of sunlight pierced through the clouds.

Một tia nắng duy nhất xuyên qua những đám mây.

Danh từcá đuối

Một loài cá có thân dẹt và vây ngực lớn, chẳng hạn như cá đuối gai độc

The manta ray glided effortlessly through the tropical waters.

Con cá đuối manta lướt đi nhẹ nhàng trong làn nước nhiệt đới.

Danh từtia

Một đường thẳng kéo dài từ một điểm theo một hướng cụ thể, đặc biệt là trong hình học

The teacher drew a ray starting from point A and extending infinitely to the right.

Giáo viên vẽ một tia bắt đầu từ điểm A và kéo dài vô tận về phía bên phải.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error