D
Dicread
HomeDictionaryPpanel

panel

ban / tấm / mảnh / bảng điều khiển / ốp
Ngoại động từ[C] Đếm được
Quá khứ: paneledPhân từ 2: paneledV-ing: paneling

Tnày gi lên cm giác vsbao hàm và phân chia theo tng ngăn. Dù là mt tm gvt lý hay mt nhóm người được tuyn chn, panel đại din cho mt đơn vcthể, có gii hn, phc vmt mc đích chc năng trong mt hthng ln hơn. Nó cho thy mt ssp xếp có cu trúc, nơi mi mnh vt liu hoc mi cá nhân đều có vai trò hoc vtrí xác định.

Trong môi trường chuyên nghip, thut ngnày mang hàm ý vquyn hn và scân nhc klưỡng. Mt ban không chỉ đơn thun là mt đám đông, mà là mt nhóm các chuyên gia được la chn. Ngược li, trong lĩnh vc kthut hoc kiến trúc, nó ngụ ý tính mô-đun và hiu quả, nơi các bmt ln được chia nhthành các phn dqun lý và có ththay thế được.

Countable in all common usages, such as counting the number of experts on a panel or the number of wooden panels in a room.

Ý nghĩa

Danh từban

Một nhóm nhỏ những người được tập hợp lại để thảo luận về một chủ đề hoặc làm giám khảo cho một cuộc thi

The panel of experts debated the climate crisis.

Ban chuyên gia đã tranh luận về cuộc khủng hoảng khí hậu.

Danh từtấm

Một miếng vật liệu phẳng, thường có hình chữ nhật, được dùng trong xây dựng hoặc trang trí

The technician replaced the damaged wall panel.

Kỹ thuật viên đã thay thế tấm tường bị hỏng.

Danh từmảnh

Một phần riêng biệt của một cánh cửa, cửa sổ hoặc trang phục

He adjusted the side panel of the dress.

Anh ấy đã điều chỉnh mảnh vải bên hông của chiếc váy.

Danh từbảng điều khiển

Một bề mặt điều khiển chứa các công tắc, núm xoay hoặc màn hình

The pilot checked the instrument panel before takeoff.

Phi công đã kiểm tra bảng điều khiển thiết bị trước khi cất cánh.

Ngoại động từốp
[~ something]

Che phủ hoặc trang trí một bề mặt bằng các tấm ốp

The architect decided to panel the library in mahogany.

Kiến trúc sư quyết định ốp gỗ gụ cho thư viện.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error