D
Dicread
HomeDictionaryCcloud

cloud

mây / điện toán đám mây / làm mờ / u ám
Ngoại động từNội động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: cloudsQuá khứ: cloudedPhân từ 2: cloudedV-ing: clouding

Tnày gi lên cm giác vskhuếch tán và thiếu rõ ràng. Ở dng vt lý, nó đại din cho mt thgì đó trôi ni và phù du, chuyn đổi ttrng thái nhnhàng, thoáng đãng sang trng thái nng nvà đe da. Khi được dùng theo nghĩa bóng hoc đóng vai trò là mt động từ, tnày mang hàm ý tiêu cc vscan thip hoc gây nhm ln. Nó gi ý vmt bc màn ngăn cách người quan sát vi stht hoc tm nhìn rõ ràng, thường gn lin vi ni đau bun, snghi nghoc scn trvmt vt lý. Trong bi cnh công nghhin đại, thut ngnày chuyn dch từ ý nghĩa 'scn trở' sang 'sphbiến'. Ti đây, nó đại din cho mt lp cơ shtng vô hình, hin din khp nơi nhưng không nm ti mt vtrí cthnào, tách bit khi tính cht hu hình ca mtcng cc bộ.

Countable when spotting individual fluffy white shapes in the sky ('There are three clouds over the mountain'). Uncountable when referring to the global digital infrastructure for storing data ('I keep my files in the cloud').

Ý nghĩa

Danh từmây

Một khối hơi nước ngưng tụ có thể nhìn thấy được lơ lửng trong khí quyển, thường có màu trắng hoặc xám

"A dark cloud appeared on the horizon, signaling an approaching storm."

Một đám mây đen xuất hiện ở chân trời, báo hiệu một cơn bão đang đến gần.

Danh từđiện toán đám mây

Một mạng lưới các máy chủ từ xa được lưu trữ trên internet để lưu trữ, quản lý và xử lý dữ liệu, thay vì sử dụng máy chủ cục bộ hoặc máy tính cá nhân

"I uploaded all my vacation photos to the cloud so I wouldn't lose them."

Tôi đã tải tất cả ảnh kỳ nghỉ của mình lên `cloud` để không bị mất chúng.

Ngoại động từlàm mờ

Khiến một thứ gì đó trở nên kém rõ ràng, kém trong suốt hoặc kém sáng hơn; che khuất

"The smoke from the fire began to cloud the driver's vision."

Khói từ đám cháy bắt đầu làm mờ tầm nhìn của tài xế.

Nội động từu ám

Trở nên tối tăm hoặc bị che khuất bởi mây hoặc một chất tương tự

"The sky clouded over just as we started our picnic."

Bầu trời trở nên u ám ngay khi chúng tôi bắt đầu buổi dã ngoại.

Từ liên quan

Last Updated: June 11, 2026Report an Error