D
Dicread
HomeDictionaryGglass

glass

thủy tinh / ly / kính mắt / lắp kính
Ngoại động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: glasses

Hìnhnh chủ đạo ca tnày là skết hp gia tính trong sut và smong manh. Nó đại din cho mt ranh gii cho phép nhìn xuyên qua nhưng ngăn cn stiếp xúc vt lý, thường mang hàm ý vsdtn thương vì có thvtan ngay lp tc.

Khi đề cp đến vt dng để ung, ý nghĩa ca tchuyn tcht liu sang mt đồ vt cthể. Trong ngcnh này, nó gi lên cm giác vtính tin dng và sgn gũi trong sinh hot hàng ngày.

dng snhiu (glasses), trng tâm chuyn sang srõ ràng và điu chnh. Nó ngụ ý vvic tăng cường khnăng nhn thc ca con người hoc là mt công ccn thiết để đạt được schính xác.

Khi đóng vai trò là mt động từ, tnày mô thành động niêm phong hoc bo vệ. Cách dùng này mang tính kthut và chc năng hơn, nhn mnh vào vic bo qun và lưu giữ.

Uncountable when referring to the raw material used for windows or mirrors. Countable when referring to a drinking vessel ('a glass of juice') or corrective eyewear ('wearing glasses').

Ý nghĩa

Danh từthủy tinh

Một chất cứng, giòn, thường trong suốt, được tạo ra bằng cách nung chảy cát với soda và vôi

The window is made of thick glass.

Cửa sổ được làm bằng thủy tinh dày.

Danh từly

Một vật đựng dùng để uống, thường có hình trụ và được làm bằng thủy tinh

Would you like a glass of water?

Bạn có muốn một ly nước không?

Danh từkính mắt

Một miếng thủy tinh được mài bóng dùng để điều chỉnh hoặc cải thiện thị lực (thường ở dạng số nhiều)

She put on her glasses to read the fine print.

Cô ấy đeo kính để đọc những dòng chữ nhỏ.

Ngoại động từlắp kính

Lắp kính cho một vật gì đó, chẳng hạn như cửa sổ hoặc khung tranh

He decided to glass the painting to protect it from dust.

Anh ấy quyết định lắp kính cho bức tranh để bảo vệ nó khỏi bụi bẩn.

Ví dụ

The window is made of thick glass.

Cửa sổ được làm bằng thủy tinh dày.

0

Would you like a glass of water?

Bạn có muốn một ly nước không?

0

She put on her glasses to read the fine print.

Cô ấy đeo kính mắt để đọc những dòng chữ nhỏ.

0

He decided to glass the painting to protect it from dust.

Anh ấy quyết định lắp kính cho bức tranh để bảo vệ nó khỏi bụi bẩn.

0

Từ liên quan

Last Updated: July 7, 2026Report an Error