D
Dicread
HomeDictionaryHheat

heat

nhiệt độ / vòng loại / làm nóng / nóng lên
Ngoại động từNội động từ[C/U] Cả hai
Quá khứ: heatedPhân từ 2: heatedV-ing: heating

Tnày chyếu gi lên cm giác vnăng lượng hoc cường độ. Khi nói vnhit độ, nó ám chmt lc tác động mnh mẽ, có thmang li sdchu (ấm áp) hoc gây ngt ngt (nóng gay gt), và thường mang sc thái nng nề, quyết lit hơn so vi twarmth (sự ấm áp). Trong các bi cnh thi đấu, thut ngnày chuyn tnhit độ vt lý sang áp lc tâm lý và cu trúc. Mt heat (vòng loi) đóng vai trò như mt blcmt cuc ththách đầy năng lượng dùng để loi bnhng người chm chp hoc không thành công trước khi tiến ti giai đon cao trào cui cùng ca skin. Khi đóng vai trò là mt động từ, tnày mô tquá trình truyn năng lượng. Cách dùng này mang tính thc dng và trc tiếp, không có nhng sc thái tinh tế như simmer (ninh nhla) hay warm (làmm), mà thay vào đó tp trung vào kết quca vic tăng nhit độ.

Uncountable when talking about the physical sensation of warmth or high temperature ('The heat is unbearable'). Countable when referring to a qualifying round in a sports competition ('She won her heat').

Ý nghĩa

Danh từnhiệt độ

Trạng thái nóng; mức nhiệt độ cao của một người, động vật hoặc vật thể

"The intense heat of the desert sun made it difficult to breathe."

Cái nóng gay gắt của mặt trời trên sa mạc khiến việc hít thở trở nên khó khăn.

Danh từvòng loại

Một cuộc đua hoặc cuộc thi sơ loại được dùng để xác định những người sẽ vào thi đấu trong vòng chung kết

"She won her first heat and qualified for the championship finals."

Cô ấy đã thắng vòng loại đầu tiên và đủ điều kiện tiến vào vòng chung kết giải vô địch.

Ngoại động từlàm nóng

Làm cho một thứ gì đó trở nên ấm hoặc nóng

"Please heat the soup on the stove before serving it."

Vui lòng làm nóng súp trên bếp trước khi phục vụ.

Nội động từnóng lên

Trở nên ấm hoặc nóng

"The pan began to heat quickly over the high flame."

Chiếc chảo bắt đầu nóng lên nhanh chóng trên ngọn lửa lớn.

Từ liên quan

Last Updated: June 11, 2026Report an Error