D
Dicread
HomeDictionaryMmirror

mirror

gương / phản chiếu / mô phỏng
Ngoại động từNội động từ[C] Đếm được
Số nhiều: mirrorsQuá khứ: mirroredPhân từ 2: mirroredV-ing: mirroring

Tnày gi lên cm giác vsự đối xng và snhân bn. Khi được dùng như mt danh từ, nó là mt công cụ để tkim đim hoc thhin sphù phiếm, to ra mt bn sao thc tế ca người quan sát. Đặc tính vt lý này chuyn hóa thành mt ý nghĩa tâm lý vstht hoc shé lộ, nơi chiếc gương hin thchính xác nhng gì đang hin hu mà không qua bt kblc nào. Khi đóng vai trò là mt động từ, ý nghĩa chuyn tsphn chiếu vt lý sang phn chiếu khái nim. Nó mô tmt mi quan hmô phng hoc đồng bhóa. Cho dù đó là mt hphn chiếu ngn núi hay mt đứa trmô phng cha mẹ, trng tâm nmvic tái hin mt khuôn mu mt cách mượt mà, gi ý vmt skết ni sâu sc hoc mt phnng tự động gia hai đối tượng.

Countable when referring to the physical object, such as a bathroom mirror or a hand mirror.

Ý nghĩa

Danh từgương

Một bề mặt phản chiếu, thường là thủy tinh có lớp phủ kim loại, tạo ra hình ảnh của một vật đặt trước nó

"She looked at herself in the mirror before leaving the house."

Cô ấy soi gương trước khi rời khỏi nhà.

Ngoại động từphản chiếu
[~ something]

Phản chiếu một hình ảnh hoặc tương ứng chặt chẽ với một điều gì đó theo cách thể hiện rõ các đặc điểm của nó

"The calm surface of the lake mirrored the surrounding mountains."

Mặt hồ tĩnh lặng phản chiếu những ngọn núi xung quanh.

Nội động từmô phỏng

Hành xử theo cách phản chiếu hành động hoặc thái độ của một người khác, thường là một cách vô thức

"Children often mirror their parents' behavior during early development."

Trẻ em thường mô phỏng hành vi của cha mẹ trong giai đoạn phát triển sớm.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error