D
Dicread
HomeDictionaryGglare

glare

lườm / chói / cái nhìn giận dữ / ánh sáng chói
Ngoại động từNội động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: glaresQuá khứ: glaredPhân từ 2: glaredV-ing: glaring

glare mang hai sc thái ý nghĩa hoàn toàn khác bit: mt liên quan đến cm xúc con người và mt liên quan đến đặc tính vt lý ca ánh sáng. Người hc cn phân bit rõ hai ngcnh này để tránh nhm ln khi sdng.

Sc thái vcm xúc và hành động

Khi dùng để chhành động ca con người, glare mô tmt cái nhìn chm chm, ddi, thhin stc gin, thù ghét hoc không hài lòng. Nó mnh hơn nhiu so vi stare (nhìn chm chm vì tò mò hoc ngc nhiên) hay look (nhìn thông thường). glare hàm cha mt thái độ tiêu cc và thường là mt li cnh báo không li.

Ví dụ: Thay vì nói "He looked at me angrily", bn có thdùng "He glared at me" để nhn mnh sgin dtrong ánh mt.

Sc thái về ánh sáng và vt lý

Trong ngcnh vt lý, glare chmt lung ánh sáng quá mnh, gây chói mt và làm gim khnăng nhìn rõ. Đây là hin tượng ánh sáng phn chiếu tmt bmt (như mt nước, kính xe hoc tuyết) khiến người xem cm thy khó chu hoc blóa.

Cn phân bit glare vi glownh sáng du nhẹ, ta ra tbên trong) hoc shinenh sáng rc rnhưng thường mang nghĩa tích cc). glare luôn mang tính cht gây phin toái hoc gây cn trtm nhìn.

Ví dụ: "The glare from the headlights" (Ánh sáng chói từ đèn pha) mô tskhó chu khi bị đèn xe chiếu thng vào mt.

Lưu ý vtloi

glare va là động tva là danh từ. Khi là động từ, nó din thành động lườm hoc chiếu sáng chói. Khi là danh từ, nó chchính cái nhìn gin dhoc lung ánh sáng chói đó.

Countable when referring to a specific instance of an angry look. Uncountable when referring to the general quality of blinding light.

Ý nghĩa

Ngoại động từlườm
[~ someone]

Nhìn ai đó một cách giận dữ

He glared at the intruder.

Anh ấy lườm kẻ đột nhập.

Nội động từchói

Chiếu sáng với ánh sáng mạnh, gây chói mắt

The sun glared off the windshield.

Ánh mặt trời chiếu chói trên kính chắn gió.

Danh từcái nhìn giận dữ

Một cái nhìn dữ dội hoặc giận dữ

She gave him a cold glare.

Cô ấy trao cho anh ta một cái nhìn lạnh lùng.

Danh từánh sáng chói

Một luồng sáng mạnh, gây mù tạm thời

The glare from the snow was blinding.

Ánh sáng chói từ tuyết làm lóa mắt.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error