D
Dicread
HomeDictionaryRrefraction

refraction

sự khúc xạ
Danh từ

refraction là mt thut ngvt lý mô thin tượng mt làn sóng (thường là ánh sáng hoc âm thanh) bbcong khi đi xuyên qua ranh gii gia hai môi trường có mt độ hoc chiết sut khác nhau. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "khúc xạ" hoc "chiết xạ" tùy vào ngcnh sdng. Phân bit thut ngtrong tiếng Vit Mt đim gây nhm ln cho người hc là vic sdng hai từ "khúc xạ" và "chiết xạ". Mc dù trong nhiu tài liu vt lý phthông, hai tnày được dùng thay thế cho nhau, nhưng có mt sphân bit tinh tế: refraction vi nghĩa "khúc xạ": Thường dùng để chhin tượng vt lý chung khi tia sáng bị đổi hướng (ví dụ: chiếcng hút trông như bgãy khi cm vào ly nước). refraction vi nghĩa "chiết xạ": Thường được dùng trong ngcnh kthut hoc quang hc, đặc bit là khi nói vvic sdng thu kính để hi thoc phân kỳ ánh sáng (ví dụ: kính thiên văn chiết xạ). Lưu ý tránh nhm ln vi các hin tượng khác Người hc cn phân bit rõ refraction vi reflection (phn xạ). Trong khi reflection là hin tượng ánh sáng "bt ngược trli" khi gp bmt gương, thì refraction là hin tượng ánh sángi xuyên qua" nhưng bbcong hướng đi. Sai: The mirror causes refraction. (Gương gây ra skhúc xạ - Sai vì gương gây ra phn xạ). ✅ Đúng: The prism causes refraction. (Lăng kính gây ra skhúc xạ). Vmt ngpháp, refraction là mt danh tkhông đếm được khi nói vhin tượng vt lý chung, nhưng có thdùng như danh từ đếm được khi đề cp đến các trường hp hoc loi khúc xcthtrong nghiên cu khoa hc.

Ý nghĩa

Danh từsự khúc xạ

Sự thay đổi hướng của một làn sóng, chẳng hạn như ánh sáng hoặc âm thanh, khi nó đi từ môi trường này sang môi trường khác có mật độ khác nhau

"The refraction of light through a prism creates a rainbow."

Sự khúc xạ của ánh sáng qua một lăng kính tạo ra cầu vồng.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error