D
Dicread
HomeDictionarySsunny

sunny

có nắng / vui vẻ / nắng chiếu
Tính từ
So sánh hơn: sunnierSo sánh nhất: sunniest

sunny không chỉ đơn thun mô tthi tiết mà còn mang sc thái biu cm mnh mvcm xúc và không gian. Khi dùng cho thi tiết, nó gi lên sự ấm áp, rc rvà dchu, khác vi bright (sáng) vn chtp trung vào cường độ ánh sáng mà không nht thiết phi là ánh nng mt tri. Sc thái biu cm và ẩn d Trong giao tiếp, sunny thường được dùng để mô ttính cách con người. Mt người có sunny disposition hoc sunny personality là người luôn lc quan, vui vvà ta ra năng lượng tích cc, tương tnhư cách ánh nng làm bng sáng mt không gian. Đây là mt cách dùng mang tính khen ngi, nhn mnh sthân thin và nim vui tnhiên. Ví dụ: She has a sunny smile (Cô ấy có mt ncười rng rỡ/tươi tn). Phân bit ngcnh sdng Cn phân bit gia vic mô ttrng thái thi tiết và mô tvtrí địa lý. Khi nói vmt căn phòng hoc mt khu vườn là sunny, điu này có nghĩa là nơi đó đón được nhiu ánh sáng mt tri trc tiếp, thun li cho vic trng cây hoc sinh hot. Đúng: A sunny spot in the garden (Mt góc nhiu nng trong vườn). Sai: Sdng sunny để mô tmt căn phòng chcó ánh sáng đèn đin. Vmt ngpháp, sunny là mt tính tvà không thay đổi hình thái theo số ít hay snhiu.

Ý nghĩa

Tính từcó nắng

Đặc trưng bởi ánh nắng rực rỡ hoặc không có mây che phủ

"It was a beautiful sunny day at the beach."

Đó là một ngày nắng đẹp ở bãi biển.

Tính từvui vẻ

Vui tươi, rạng rỡ và lạc quan trong tính cách hoặc quan điểm

"She has a very sunny personality that cheers everyone up."

Cô ấy có một tính cách rất vui vẻ khiến mọi người đều thấy phấn chấn.

Tính từnắng chiếu

Tiếp xúc với hoặc hướng về phía mặt trời

"We decided to sit on the sunny side of the street."

Chúng tôi quyết định ngồi ở phía có nắng của con phố.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error