D
Dicread
HomeDictionaryBblindness

blindness

sự mù lòa
[C/U] Cả hai
Số nhiều: blindnessesQuá khứ: nonePhân từ 2: noneV-ing: noneSo sánh hơn: noneSo sánh nhất: none

Thut ngnày mô ttình trng mt khnăng nhn thc thgiác toàn phn hoc mt phn, thường mang sc nng cm xúc ln liên quan đến khuyết tt và sthích nghi. Tnày được sdng trong bi cnh y tế để mô tbnh lý lâm sàng, đồng thi cũng được dùng trong bi cnh xã hi để tho lun vkhnăng tiếp cn và shòa nhp.

Theo nghĩa bóng, tnày mô tvic ctình hoc vô thc tchi tha nhn mt stht hin nhiên. Kiu mù lòa này thường mang tính tâm lý, chng hn như khi mt người blàm mmt bi tình yêu hoc lòng tham, gi ý vmt rào cn tinh thn che khut thc ti mt cách hiu quhơn cnhng khiếm khuyết vthcht.

Uncountable when referring to the general medical condition of lacking sight. Countable when referring to specific types of visual impairment, such as different forms of color blindness.

Ý nghĩa

Danh từsự mù lòa

Tình trạng hoặc trạng thái không có khả năng nhìn thấy

His blindness was caused by a genetic disorder.

Sự mù lòa của anh ấy là do một rối loạn di truyền.

Từ liên quan

Last Updated: July 12, 2026Report an Error