D
Dicread
HomeDictionaryIinfrared

infrared

hồng ngoại, tia hồng ngoại
Tính từ[U] Không đếm được

Thut ngnày gi lên cm giác vmt ngun nhit vô hình. Nó thường gn lin vi công nghhìnhnh nhit, nơi các du hiu nhit được chuyn đổi thành bn đồ hìnhnh, to ra cm giác đặc trưng vsgiám sát hoc nhng khám phá khoa hc. Trong lĩnh vc đin ttiêu dùng, tnày mang hàm ý vvic giao tiếp tm ngn và theo đường thng, chng hn như tia phát ra từ điu khin txa đến tivi. Nó được xem như mt cu ni vô hình và hu dng gia hai thiết bị.

Được dùng như một danh từ không đếm được khi đề cập đến hiện tượng vật lý của bức xạ hoặc phổ ánh sáng.

Ý nghĩa

Tính từhồng ngoại
[something]

Có bước sóng dài hơn ánh sáng nhìn thấy

"The security system uses an infrared sensor to detect movement."

Hệ thống an ninh sử dụng cảm biến `infrared` để phát hiện chuyển động.

Danh từtia hồng ngoại
[something]

Bức xạ điện từ có bước sóng dài hơn ánh sáng nhìn thấy

"The telescope captures images in the infrared to see through cosmic dust."

Kính thiên văn thu thập hình ảnh trong dải `infrared` để nhìn xuyên qua bụi vũ trụ.

Từ liên quan

Last Updated: May 31, 2026Report an Error