D
Dicread
HomeDictionaryIinfrared

infrared

hồng ngoại / tia hồng ngoại
Tính từ[U] Không đếm được

infrared được sdng để mô tmt vùng ca phổ đin tmà mt người không thnhìn thy được, nhưng có thcm nhn được dưới dng nhit. Trong tiếng Vit, tnày được dch là "hng ngoi". Đim mu cht cn lưu ý là infrared va có thể đóng vai trò là mt danh từ (chchính loi bc xạ đó) va là mt tính từ (mô tcác thiết bhoc đặc tính liên quan đến bc xnày).

Used as a mass noun when referring to the physical phenomenon of radiation or the spectrum of light.

Ý nghĩa

Tính từhồng ngoại

Có bước sóng dài hơn bước sóng của ánh sáng nhìn thấy được

The security system uses an infrared sensor to detect movement.

Hệ thống an ninh sử dụng một cảm biến hồng ngoại để phát hiện chuyển động.

Danh từtia hồng ngoại

Bức xạ điện từ có bước sóng dài hơn bước sóng của ánh sáng nhìn thấy được

The telescope captures images in the infrared to see through cosmic dust.

Kính thiên văn chụp ảnh bằng tia hồng ngoại để nhìn xuyên qua bụi vũ trụ.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error