D
Dicread
Trang chủTừ điểnSshadow

shadow

bóng / kẻ theo dõi / theo dõi / học việc / che bóng
Ngoại động từ[C/U] Cả hai

Tnày xoay quanh khái nim vmt shin din thyếumt thchtn ti vì có mt vt khác chn ánh sáng hoc dn đường. Nó mang bn cht kép: mt mt là vt lý và trung tính, mt còn li là tâm lý và thường mang đim báo không lành.

Theo nghĩa đen, tnày mô tsthiếu ht ánh sáng. Trong các ngcnhn dụ, nó chuyn ti cm giác u ám, bun bã, hoc cm giác blu mbi mt người thành công hơn (ví dụ: living in someone's shadow - sng dưới bóng ca ai đó).

Khi được dùng như mt động từ để chvic đi theo mt ai đó, sc thái sthay đổi tùy theo mc đích. Trong bi cnh giám sát, nó ngụ ý sbí mt và nghi ngờ. Trong bi cnh chuyên môn, chng hn như y khoa hoc lut pháp, nó mô tmt quá trình hc tp quan sát thụ động, nơi người hc hin din mt cách kín đáo và không gây phin hà.

Countable when referring to a distinct dark shape on the ground or a person acting as a spy ('two shadows moved in the alley'). Uncountable when referring to general darkness, gloom, or the abstract state of being obscured ('the valley was cast in deep shadow').

Ý nghĩa

Danh từbóng

Một vùng hoặc hình dáng tối được tạo ra khi một vật thể nằm giữa các tia sáng và một bề mặt

Cast a shadow.

Danh từkẻ theo dõi

Một người theo dõi sát sao và bí mật một người khác để quan sát họ

Cast a shadow.

Danh từtheo dõi

Đi theo ai đó một cách sát sao và bí mật

He is a shadow.

Ngoại động từhọc việc
[~ someone]

Đi cùng một người trong một khoảng thời gian để học cách thực hiện công việc của họ

Ngoại động từche bóng
[~ someone]

Đổ bóng lên một thứ gì đó; làm cho tối đi

Ví dụ

Cái cây cao đổ một bóng dài trên bãi cỏ.

The detective acted as a shadow, following the suspect for three days.

Viên thám tử đóng vai trò là một kẻ theo dõi, bám theo nghi phạm trong suốt ba ngày.

The private investigator was hired to shadow the CEO's movements.

Thám tử tư được thuê để theo dõi mọi di chuyển của vị CEO.

Sinh viên y khoa sẽ học việc cùng một phẫu thuật viên cao cấp trong suốt ca mổ.

The clouds began to shadow the valley as the storm approached.

Những đám mây bắt đầu che bóng cả thung lũng khi cơn bão tiến đến.

Cụm động từ

shadow over

bao trùm nỗi u ám hoặc cảm giác buồn bã lên một tình huống

Tin tức vvụ tai nạn đã bao trùm nỗi u ám lên toàn bộ buổi lễ kỷ niệm.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi