D
Dicread
HomeDictionaryOorbit

orbit

quỹ đạo / quay quanh / bay quanh
Ngoại động từNội động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: orbitsQuá khứ: orbitedPhân từ 2: orbitedV-ing: orbiting

Thut ngnày gi lên cm giác vmt chuyn động lp đi lp li không thtránh khi và mt mi liên kết trng lc mnh mẽ. Nó cho thy trng thái bthu hút vĩnh vin, nơi mt vt thbkhóa vào mt chu kvà không ththoát khi lc kéo ca mt khi lượng ln hơn. Điu này to ra cm giác vsự ổn định và có thdự đoán được, nhưng đồng thi cũng mang li cm giác bgiam cm.

Trong các bi cnh xã hi hoc nghnghip, torbit mô tmt phm vinh hưởng hoc mt vòng tròn quen biết. Vic bước vào quỹ đạo ca mt ai đó ngụ ý rng bn đang tiến vào vùng kim soát ca hhoc trthành mt phn trong thế gii xã hi ca họ, thường ám chrng người đó là mt nhân vt có tmnh hưởng, thu hút nhng người khác hướng vphía mình.

Countable when referring to a specific path or trajectory (the satellite has a wide orbit). Uncountable when referring to the general state of being in space (the craft is now in orbit).

Ý nghĩa

Danh từquỹ đạo

Đường cong của một thiên thể hoặc tàu vũ trụ khi di chuyển quanh một ngôi sao, hành tinh hoặc mặt trăng

The moon is in orbit around the Earth.

Mặt trăng nằm trong quỹ đạo quanh Trái đất.

Ngoại động từquay quanh
[~ something][~ something]

Di chuyển theo một đường cong xung quanh một vật thể khác

The satellite orbits the planet every ninety minutes.

Vệ tinh quay quanh hành tinh cứ mỗi chín mươi phút.

Nội động từbay quanh

Di chuyển theo một đường cong xung quanh một điểm trung tâm

The probe began to orbit the distant asteroid.

Tàu thăm dò bắt đầu bay quanh tiểu hành tinh xa xôi.

Ví dụ

The moon follows a stable orbit around the Earth.

Mặt trăng di chuyển theo một quỹ đạo ổn định quanh Trái đất.

0

The satellite orbits the planet every ninety minutes.

Vệ tinh quay quanh hành tinh cứ mỗi chín mươi phút.

0

The probe began to orbit the distant asteroid.

Tàu thăm dò bắt đầu bay quanh tiểu hành tinh xa xôi.

0

Từ liên quan

Last Updated: July 7, 2026Report an Error