D
Dicread
HomeDictionaryWwindow

window

cửa sổ / cửa sổ / khung thời gian / lắp cửa sổ
Ngoại động từ[C] Đếm được
Số nhiều: windowsQuá khứ: windowedPhân từ 2: windowedV-ing: windowing

window thường được hiu theo nghĩa đen là mt ô ca svt lý, nhưng trong tiếng Anh hin đại, tnày được sdng rng rãi trong nhiu ngcnh tru tượng hơn mà người hc tiếng Vit cn lưu ý. Skhác bit gia các ngcnh sdng Trong lĩnh vc công nghệ, window không còn là mt ô ca kính mà là mt vùng hin thtrên màn hình máy tính. Đây là mt thut ngkthut cố định, vì vy khi dch sang tiếng Vit, chúng ta vn dùng từ "ca sổ" nhưng hiu theo nghĩa giao din phn mm. Đáng chú ý nht là nghĩa bóng liên quan đến thi gian. Khi nói vmt window of opportunity, twindow không ám chmt vt thmà là mt "khong thi gian ngn" hoc "cơ hi" mà trong đó mt hành động có thể được thc hin thành công. Người Vit thường dch cm này là "khung thi gian" hoc "cơ hi ngn ngi". Ví dụ: The window of opportunity is closing (Cơ hi đang dn khép li/Thi đim vàng đang trôi qua). Phân bit vi các ttương t Cn phân bit window (khung thi gian/cơ hi) vi period (mt giai đon thi gian nói chung). Trong khi period chỉ đơn thun là mt khong thi gian, window nhn mnh vào tính thi đim và sgii hn; nếu blwindow, bn có thmt đi cơ hi hoàn toàn. Vmt ngpháp, khi đóng vai trò là danh từ, window là danh từ đếm được. Khi đóng vai trò là động từ (ít phbiến hơn), nó có nghĩa là lp đặt ca scho mt công trình.

Ý nghĩa

Danh từcửa sổ

Một khoảng hở trên tường hoặc cửa của một tòa nhà hoặc phương tiện, thường được lắp kính để lấy ánh sáng và không khí

"She looked out the window to see if it was raining."

Cô ấy nhìn ra ngoài cửa sổ để xem trời có đang mưa không.

Danh từcửa sổ

Một vùng hình chữ nhật trên màn hình máy tính hiển thị nội dung của một chương trình hoặc tệp cụ thể

"You can resize the browser window by dragging the corner."

Bạn có thể thay đổi kích thước cửa sổ trình duyệt bằng cách kéo góc.

Danh từkhung thời gian

Một khoảng thời gian mà trong đó một cơ hội tồn tại hoặc một hành động cụ thể có thể được thực hiện

"The launch window for the satellite is only open for two hours."

Khung thời gian phóng vệ tinh chỉ mở trong hai giờ.

Ngoại động từlắp cửa sổ

Lắp đặt các cửa sổ cho một tòa nhà hoặc phương tiện

"The contractor will window the new office space next week."

Nhà thầu sẽ lắp cửa sổ cho không gian văn phòng mới vào tuần tới.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error