D
Dicread
HomeDictionarySsquint

squint

nheo mắt / nheo mắt nhìn / cái nhìn nheo mắt / mắt lé
Nội động từNgoại động từDanh từ
Số nhiều: squintsQuá khứ: squintedPhân từ 2: squintedV-ing: squinting

squint mô thành động thu hp khe mt, thường là để điu chnh tiêu ckhi nhìn vtxa, đọc chnhhoc để gim bt cường độ ánh sáng chói. Trong tiếng Vit, hành động này được dch tnhiên nht là "nheo mt".

Skhác bit vngnghĩa

Cn phân bit rõ hai trng thái mà squint biu thị: mt là hành động chủ động (nheo mt để nhìn rõ hơn) và hai là mt tình trng y khoa (tt lé). Khi dùng như mt động ttrong ngcnh giao tiếp hàng ngày, nó thường mang nghĩa nheo mt. Tuy nhiên, khi dùng như mt danh thoc trong ngcnh y tế, nó ám chvic hai mt không nhìn thng vmt hướng.

Hành động chủ động: He squinted at the sign (Anhy nheo mt nhìn cái bin báo) - thhin snlc để nhìn rõ.
Tình trng y khoa: a squint (tt lé/mt lé) - mô tslch trc ca nhãn cu.

Lưu ý cho người hc tiếng Vit

Người hc cn tránh nhm ln squint vi blink (chp mt) hoc wink (nháy mt). Trong khi blink là phn xtnhiên và wink là hành động nháy mt mt để ra hiu, thì squint tp trung vào vic thu hp chai mt để ci thin tm nhìn hoc phnng vi ánh sáng.

Ý nghĩa

Nội động từnheo mắt

Nhìn một vật gì đó trong khi nhắm hờ mắt để nhìn rõ hơn hoặc vì ánh sáng quá chói

She had to squint to read the small print on the label.

Cô ấy đã phải nheo mắt để đọc những dòng chữ nhỏ trên nhãn mác.

Ngoại động từnheo mắt nhìn
[~ something]

Nhìn một vật gì đó với đôi mắt nhắm hờ

He squinted at the distant horizon, trying to spot the ship.

Anh ấy nheo mắt nhìn về phía đường chân trời xa xăm, cố gắng tìm kiếm con tàu.

Danh từcái nhìn nheo mắt

Một cái nhìn với đôi mắt nhắm hờ

He gave the document a quick squint before signing it.

Anh ấy liếc nhanh qua tài liệu trước khi ký tên.

Danh từmắt lé

Một tình trạng trong đó hai mắt không thẳng hàng và nhìn về các hướng khác nhau

The child was born with a slight squint in her left eye.

Đứa trẻ sinh ra đã bị lé nhẹ ở mắt trái.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error