D
Dicread
HomeDictionaryDday

day

ngày, ban ngày, thời kỳ

/deɪ/

Tday là mt danh tphbiến. Tnày có thlà danh từ đếm được (ví dụ: 'I had three good days last week') hoc không đếm được khi nói vkhong thi gian ban ngày nói chung ('It was light all day'). Nó được sdng trong nhiu cm tcố định và thành ngữ. Bn hãy lưu ý rng day có thể ám chkhong thi gian 24 gihoc chlà khong thi gian tri sáng.

💬Trò chuyện

🎬Chiều thứ Ba, Chloe đang ở thư viện trường đại học và giả vờ là mình đang học.
David Smith

Hey kiddo, we need to circle back on which day you're coming home for dinner.

Con gái yêu, bố con mình cần chốt lại xem ngày nào con sẽ về nhà ăn tối nhé.

David Smith
Chloe Smith
Chloe Smith

can't. i'm literally drowning in finals and adulting is a scam.

Con không về được. Con đang ngập đầu trong đống thi cuối kỳ, đúng là cái trò làm người lớn này chỉ là một cú lừa thôi.

💡
Cụm từ `circle back` thường dùng trong môi trường công sở để nói về việc quay lại thảo luận một vấn đề, còn `adulting` là từ lóng hiện đại chỉ việc thực hiện các trách nhiệm của người trưởng thành.

Ý nghĩa

noun

Khong thi gian hai mươi bn ginhư mt đơn vthi gian, tính tna đêm hôm trước đến na đêm hôm sau

"a 24-hour day"

noun

Thi gian tlúc mt tri mc đến lúc mt tri ln; khong thi gian có ánh sáng ban ngày

"working through the day"

noun

Mt ngày cthtrong tun, trong tháng hoc mt ngày tháng nht định

"my birthday day"

noun

Mt khong thi gian, thường là mt tun, mt tháng hoc mt năm

"a good day's work"

noun

Mt dp hoc skin, thường mang mt mc đích cth

"election day"

noun

Cuc đời hoc khong thi gian tn ti ca mt người

"his final day"

noun

Khong thi gian mà mt ai đó còn sng hoc hot động

"before my day"

noun

Mt khong thi gian đặc trưng bi mt phm cht hoc skin cth

"a happy day"

noun

Mt khong thi gian mà mt hot động cthể được thc hin

"wash day"

noun

Mt đơn vcông vic cho người lao động

"paid by the day"

Cụm từ kết hợp

day by day

dần dần theo thời gian

Things are improving day by day.

Mọi thứ đang cải thiện dần theo từng ngày.

the day after tomorrow

ngày kia

I'll see you the day after tomorrow.

Tôi sẽ gặp bạn vào ngày kia.

all day long

suốt cả ngày

He worked all day long.

Anh ấy đã làm việc suốt cả ngày dài.

day trip

chuyến đi trong ngày

We went on a day trip to the coast.

Chúng tôi đã thực hiện một chuyến đi trong ngày đến vùng duyên hải.

working day

ngày làm việc

The office is open every working day.

Văn phòng mở cửa vào mọi ngày làm việc.

Cụm động từ

day off

Ngày nghỉ làm việc

I'm taking a day off tomorrow.

Tôi sẽ xin nghỉ một ngày (`day off`) vào ngày mai.

daybreak

Lúc rạng đông, lúc tảng sáng

We left at daybreak.

Chúng tôi khởi hành vào lúc rạng đông (`daybreak`).

Thành ngữ & Tục ngữ

make my day

làm cho ai đó cảm thấy rất hạnh phúc

Finding that lost wallet really made my day.

Tìm lại được chiếc ví bị mất thực sự đã làm tôi rất hạnh phúc.

call it a day

ngừng làm việc gì đó (vì đã mệt hoặc đã hoàn thành)

It's getting late, let's call it a day.

Muộn rồi, chúng ta nghỉ tay thôi.

save the day

cứu vãn tình thế, ngăn chặn điều tồi tệ xảy ra

The firefighter saved the day.

Người lính cứu hỏa đã cứu vãn tình thế.

in this day and age

trong thời đại ngày nay

In this day and age, it's important to be tech-savvy.

Trong thời đại ngày nay, việc thành thạo công nghệ là rất quan trọng.

a day late and a dollar short

quá muộn và không đủ (không còn giá trị)

His apology was a day late and a dollar short.

Lời xin lỗi của anh ta là quá muộn và chẳng còn ý nghĩa gì nữa.

Bối cảnh văn hóa

The Day That Never Ends: The Surreal Science of Polar Day

Ngày Không Bao GiKết Thúc: Khoa Hc KThú VNgày Cc

Đối vi hu hết chúng ta, mt day là chu knhp nhàng ca ánh sáng và bóng timt nhp đập sinh hc quy định thi đim chúng ta thc gic, làm vic và đi ngủ. Tuy nhiên, ti nhng vĩ độ cc hn ca vòng Bc Cc và Nam Cc, tri nghim cơ bn này ca con người bphá vbi hin tượng được gi là Mt tri na đêm, hay Ngày Cc.

Vào ngày hchí, độ nghiêng trc ca Trái đất khiến cho các vùng này luôn hướng vphía mt tri trong sut mt vòng quay 24 giờ. Kết qulà mt khung cnh lung linh, siêu thc, nơi mt tri không bao giln xung dưới đường chân tri. Hãy tưởng tượng bn thc dy lúc 3 gisáng và thy thế gii ngp tràn trong ánh hoàng hôn vàng vĩnh cu; không có 'đêm' để báo hiu kết thúc công vic, và cũng không có bóng ti để mi gi gic ngủ. Sxáo trn nhp sinh hc nàychiếc đồng hni tâm điu khin sinh lý ca chúng tacó thdn đến 'chng mt ngvùng cc', khi não bgp khó khăn trong vic sn xut melatonin vì nó không bao gicm nhn được skhi đầu ca ban đêm.

Vượt ra ngoài khía cnh sinh hc, mt ngày không kết thúc còn mang li sc nng tâm lý sâu sc. Cư dânnhng nơi như Svalbard hay Tromsø thường mô tmt sgia tăng năng lượng hưng phn và hiu sut làm vic trong nhng tháng này, sau đó là mt ni khao khát hin sinh mãnh lit vstrli ca bóng ti. Điu này thách thc chính định nghĩa ca chúng ta vthi gian; khi 'hôm nay' hòa quyn mượt mà vào 'ngày mai' mà không có du ngt ca bui hoàng hôn, tiến trình tuyến tính ca cuc sng cm giác như mt vòng lp liên tc.

Hin tượng thiên văn kthú này là mt li nhc nhkhiêm tn rng khái nim vmt day ca chúng ta không phi là mt hng svũ trụ, mà chlà mt sthun tin mang tính địa phương. Trong khi chúng ta da vào chu kỳ 24 giờ để tchc nn văn minh và lch trình, tnhiên li vn hành trên mt quy mô phc tp hơn nhiu, chng minh rng ánh sáng và bóng ti không chlà nhng ct mc thi gian, mà là nhng tri nghim linh hot được định hình bi vtrí ca chúng ta trong vũ trụ.

Từ liên quan

Last Updated: May 23, 2026Report an Error