D
Dicread
HomeDictionarySseason

season

mùa / mùa / nêm nếm / tôi chảo / dạn dày
Ngoại động từNội động từ[C] Đếm được

Tnày xoay quanh khái nim vthi đim và schun bị. Khi đóng vai trò là danh từ, nó mô tcác chu kỳ—bao gm cchu ktnhiên (thi tiết) và chu kdo con người to ra (ththao hoc du lch). Điu này gi lên cm giác vtính có thdự đoán và tính định kỳ. Khi được dùng như mt động tcho thc phm, tnày hàm ý mt hành động tinh chnh và nâng tm hương vthay vì chỉ đơn thun là thêm nguyên liu. Mc tiêu là để đạt được scân bng vmùi vị. Trong bi cnh các vt liu như gang, tnày đề cp đến mt quá trình làm chín để bo vbmt. Tương tự, khi áp dng cho con người, nó gi ý mt schuyn đổi ttrng thái non nt hoc ngây thơ sang trng thái kiên cường và thành thc thông qua vic tiếp xúc vi nhng khó khăn hoc tri nghim thc tế.

Countable whether referring to the natural calendar divisions (Spring, Summer, etc.) or specific periods of activity (like 'the holiday season' or 'baseball season').

Ý nghĩa

Danh từmùa

Một trong bốn khoảng thời gian của năm được phân chia dựa trên các đặc điểm thời tiết và điều kiện sinh vật đặc trưng

"Autumn is my favorite season because of the changing leaves."

Mùa thu là mùa tôi yêu thích nhất vì những chiếc lá đổi màu.

Danh từmùa

Một khoảng thời gian cố định trong năm khi một hoạt động cụ thể diễn ra hoặc một sản phẩm cụ thể có sẵn

"We are now entering the peak tourist season in Venice."

Chúng ta hiện đang bước vào mùa du lịch cao điểm ở Venice.

Ngoại động từnêm nếm

Thêm muối, thảo mộc hoặc gia vị vào thực phẩm để tăng cường hương vị

"Remember to season the steak with black pepper before grilling."

Hãy nhớ nêm nếm miếng bít tết với tiêu đen trước khi nướng.

Ngoại động từtôi chảo

Làm cho một bề mặt (đặc biệt là chảo gang) trở nên thích hợp để sử dụng bằng cách xử lý với dầu và nhiệt

"You must season the skillet to prevent food from sticking."

Bạn phải tôi chảo để ngăn thực phẩm bị dính.

Nội động từdạn dày

Trở nên có kinh nghiệm hoặc cứng cỏi hơn thông qua thời gian và những thử thách

"After years in the field, the soldier had seasoned well under pressure."

Sau nhiều năm làm việc thực địa, người lính đã trở nên dạn dày hơn dưới áp lực.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error