D
Dicread
HomeDictionaryOoptics

optics

quang học / góc nhìn công chúng / hệ thống thấu kính
Danh từ

optics là mt từ đa nghĩa vi hai sc thái hoàn toàn khác bit: mt thuc lĩnh vc khoa hc kthut và mt thuc lĩnh vc truyn thông, chính trị. Người hc cn phân bit rõ hai ngcnh này để tránh hiu lm khi giao tiếp.

Ý nghĩa

Danh từquang học

Ngành nghiên cứu khoa học về thị giác, hành vi của ánh sáng và sự tương tác của ánh sáng với vật chất

The professor specializes in quantum optics.

Vị giáo sư chuyên sâu về quang học lượng tử.

Danh từgóc nhìn công chúng

Cách một sự kiện hoặc hành động được công chúng nhìn nhận, bất kể sự thật hoặc ý định thực tế là gì

The company decided to delay the announcement because the optics of a pay raise during layoffs would be terrible.

Công ty quyết định hoãn thông báo vì góc nhìn công chúng về việc tăng lương trong khi đang sa thải nhân viên sẽ rất tồi tệ.

Danh từhệ thống thấu kính

Các thấu kính, gương và các thành phần quang học khác được sử dụng trong một thiết bị như kính thiên văn hoặc máy ảnh

The telescope requires high-precision optics to capture distant galaxies.

Kính thiên văn yêu cầu hệ thống thấu kính độ chính xác cao để chụp được các thiên hà xa xôi.

Ví dụ

The university offers an advanced course in optics.

Trường đại học cung cấp một khóa học nâng cao về quang học.

The politician was concerned about the optics of the luxury trip.

Vị chính trị gia lo ngại về góc nhìn công chúng đối với chuyến du lịch xa hoa.

The camera is equipped with high-quality optics for better clarity.

Máy ảnh được trang bị hệ thống thấu kính chất lượng cao để có độ rõ nét tốt hơn.

Từ liên quan

Last Updated: July 7, 2026Report an Error