D
Dicread
HomeDictionaryCcell

cell

tế bào / phòng giam / pin, tế bào điện hóa / chi bộ, tổ chức bí mật / ô / điện thoại di động

/sɛl/

Danh từ
Số nhiều: cells

Trong sinh hc, tcell mô tả đơn vxây dng cơ bn ca ssng, nhn mnh vào mt hthng tvn hành có khnăng sinh sn và trao đổi cht. Tnày gi lên hìnhnh vmt ranh gii, chng hn như màng tế bào, giúp phân tách môi trường bên trong vi thế gii bên ngoài. Trong bi cnh xã hi hoc cu trúc, thut ngnày gi lên cm giác vscô lp hoc bhn chế nghiêm ngt. Dù là dùng để chmt phòng tu hành để tĩnh tâm hay mt phòng giam để trng pht, tnày đều mang hàm ý nng nvsgiam cm và vic tách bit cá nhân ra khi xã hi rng ln hơn.

💬Trò chuyện

🎬Chiều thứ Ba trong một thư viện đại học đông đúc
Chloe

literally rotting in this study cell right now

đang mòn mỏi trong cái "chuồng" học này đây

Chloe
David
David

just lean into the grind, kiddo. you'll be a pro in no time.

cứ tập trung cày cuốc đi nhóc. rồi sẽ sớm thành chuyên gia thôi.

💡
Chloe sử dụng từ `cell` để mô tả góc học tập chật hẹp của mình, trong khi David dùng cách khích lệ kiểu doanh nghiệp để cổ vũ cô.

Ý nghĩa

Danh từtế bào

Đơn vị cấu trúc và chức năng nhỏ nhất của một sinh vật, thường có kích thước hiển vi

"The scientist examined the plant cell under a microscope."

Nhà khoa học đã quan sát tế bào thực vật dưới kính hiển vi.

Danh từphòng giam

Một căn phòng nhỏ dùng để giam giữ tù nhân

"The prisoner spent twenty hours a day in a concrete cell."

Tù nhân đã dành 20 giờ mỗi ngày trong một phòng giam bằng bê tông.

Danh từpin, tế bào điện hóa

Một thiết bị bao gồm một hoặc nhiều điện cực kết nối với mạch ngoài, dùng để tạo ra hoặc lưu trữ điện năng

"The battery is composed of several electrochemical cells."

Viên pin được cấu tạo từ nhiều tế bào điện hóa.

Danh từchi bộ, tổ chức bí mật

Một nhóm nhỏ những người được thành lập cho mục đích chính trị hoặc bí mật, thường hoạt động độc lập trong một tổ chức lớn hơn

"The underground cell coordinated the resistance efforts."

Chi bộ ngầm đã điều phối các nỗ lực kháng chiến.

Danh từô

Một đơn vị của bảng tính hoặc bảng biểu được tạo bởi giao điểm của một hàng và một cột

"Enter the total sum into cell B12."

Hãy nhập tổng số tiền vào ô B12.

Danh từđiện thoại di động

Điện thoại di động hoặc vùng mạng được bao phủ bởi một trạm phát sóng cụ thể

"He checked his cell for any new messages."

Anh ấy kiểm tra điện thoại di động xem có tin nhắn mới nào không.

Ví dụ

I think I have a cell phone in my bag.

Tôi nghĩ mình có một chiếc điện thoại di động trong túi.

Wait, is this cell actually dividing right now?

Đợi đã, có phải tế bào này thực sự đang phân chia ngay lúc này không?

Look, I can't believe they keep him in this cell!

Nhìn xem, tôi không thể tin được là họ lại giam anh ta trong cái phòng giam này!

Just put the cell in the charger and leave it.

Cứ đặt pin vào bộ sạc rồi để đó.

God, this prison cell smells like old gym socks!

Chúa ơi, cái phòng giam này mùi như tất tập gym cũ vậy!

Do you think the cell membrane is leaking?

Bạn có nghĩ là màng tế bào đang bị rò rỉ không?

I'm just trying to find a cell signal out here!

Tôi chỉ đang cố tìm tín hiệu điện thoại di động ở ngoài này thôi!

My cell battery is at one percent, I'm panicking!

Pin điện thoại di động của tôi còn một phần trăm, tôi đang hoảng loạn đây!

Is every single cell in your body just... dying?

Có phải mọi tế bào trong cơ thể bạn chỉ đơn giản là... đang chết dần không?

I'll just send a quick text from my cell.

Tôi sẽ gửi một tin nhắn nhanh từ điện thoại di động của mình.

Cụm từ kết hợp

cell phone

điện thoại di động

I lost my cell phone at the beach.

Tôi đã làm mất điện thoại di động ở bãi biển.

cell division

phân chia tế bào

Cell division is essential for growth.

Phân chia tế bào là điều thiết yếu cho sự tăng trưởng.

stem cell

tế bào gốc

Stem cell research is highly controversial.

Nghiên cứu tế bào gốc gây ra nhiều tranh cãi.

prison cell

phòng giam

He spent ten years in a prison cell.

Anh ta đã dành mười năm trong một phòng giam.

fuel cell

pin nhiên liệu

The car is powered by a hydrogen fuel cell.

Chiếc xe được vận hành bởi pin nhiên liệu hydro.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error